An emotionally strong adjective describing deep humiliation, wounded dignity, or wretched discouragement after an exposing, degrading, or crushing experience; it can also modify a defeat or outcome that produces such a feeling. It is stronger than ordinary sadness or disappointment.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Tính từ mạnh chỉ trạng thái đau đớn, tủi nhục, mất thể diện và chán chường sau một việc khiến người ta cảm thấy bị hạ thấp hoặc thất bại nặng; dịch humiliated, mortified, wretched hoặc deeply ashamed theo nguyên nhân. Khi bổ nghĩa cho thất bại, kết cục hay cảnh tượng, ê chề nói mức thảm hại có sức làm tổn thương danh dự/tinh thần; dịch humiliating, crushing, disastrous hoặc wretched. Không dùng cho mọi nỗi buồn, sai sót nhỏ hay kết quả chưa như ý. Người viết nên nêu sự việc cụ thể, tránh tận dụng nỗi xấu hổ để làm nhục thêm một người và không biến cảm xúc nhất thời thành chẩn đoán tâm lý.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Mô tả cảm giác bị tổn thương sâu về thể diện hoặc lòng tự trọng, thường sau sự bẽ mặt, hành vi sai bị phơi bày hay thất bại nghiêm trọng. Mức này mạnh hơn ngượng, buồn hoặc thất vọng thông thường.
🇬🇧 Describes a deep injury to dignity or self-respect, often after public embarrassment, exposed wrongdoing, or a serious failure. It is stronger than ordinary embarrassment, sadness, or disappointment.
Ví dụ dùng từ:
Anh cảm thấy ê chề khi đoạn ghi âm cho thấy chính mình đã đổ lỗi oan cho đồng nghiệp trước cuộc họp.
He feels deeply ashamed when the recording shows that he wrongly blamed a colleague in front of the meeting.
Source: VietLayers editorial exampleCậu học sinh không đáng bị làm cho ê chề trước lớp chỉ vì trả lời sai; cô giáo sửa bài riêng và cho cậu thử lại.
The student should not be humiliated in front of the class for one wrong answer; the teacher corrects it privately and lets him try again.
Source: VietLayers editorial example“Con buồn vì rớt vòng này thì má hiểu, nhưng chưa tới mức ê chề; mình coi lại bài rồi thi tiếp,” má nói.
“I understand that you are sad about this result, but it is not a disgrace; let us review the work and try again,” Mom says.
Source: VietLayers editorial exampleNgười quản lý ra về ê chề sau khi phải xin lỗi vì đã công khai số liệu biết rõ là sai.
The manager leaves mortified after having to apologise for knowingly publishing false figures.
Source: VietLayers editorial exampleCô kể lại nỗi ê chề do bị chế nhạo năm trước mà không nêu tên người khác, vì mục đích là giải thích cảm xúc của mình.
She recounts the humiliation of being mocked the previous year without naming others, because her purpose is to explain her own feelings.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Bổ nghĩa cho thất bại, kết cục, tình cảnh hoặc màn thể hiện quá tệ và có sắc thái mất mặt. Không phải mọi lần thua hay sự cố đều là ê chề; mức độ phải được chứng minh bằng chênh lệch, hậu quả hoặc bối cảnh.
🇬🇧 Modifies a defeat, outcome, situation, or performance that is extremely poor and carries humiliation or loss of face. Not every loss or mishap qualifies; scale should be supported by the margin, consequences, or context.
Ví dụ dùng từ:
Đội nhận thất bại ê chề 0–7 sau khi để thủng lưới liên tiếp và không tạo được cú sút trúng đích nào.
The team suffers a humiliating 7–0 defeat after conceding repeatedly and failing to register a shot on target.
Source: VietLayers editorial exampleBài báo không gọi trận thua sát nút là ê chề chỉ để câu khách; tỉ số và diễn biến không cho phép cách nói đó.
The article does not call a narrow loss humiliating merely for clicks; the score and match do not support that wording.
Source: VietLayers editorial exampleMột kết cục ê chề khép lại vụ gian lận khi toàn bộ thành tích bị hủy và người tổ chức phải công khai xin lỗi.
A disgraceful ending follows the fraud: all results are annulled and the organiser must apologise publicly.
Source: VietLayers editorial example“Thua ê chề thì nhận sai chiến thuật, chớ đừng trút giận lên cầu thủ trẻ,” ông bầu nhắc.
“If the defeat is humiliating, acknowledge the tactical mistakes instead of taking anger out on the young players,” the club owner says.
Source: VietLayers editorial exampleCảnh ê chề ở buổi ra mắt không nằm ở số khách ít mà ở việc ban tổ chức biết thiết bị hỏng vẫn giả vờ phát trực tiếp.
The wretched aspect of the launch is not the small audience but the organisers pretending to stream despite knowing the equipment had failed.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Cuộc tình duyên thứ nhất của chàng đã gây cho chàng một nỗi ê chề và danh dự chàng bị tổn thương không ít.”
“Thúy giúp chàng, nhiều hơn thế nầy nữa kia, mà cũng cứ "không có điều kiện nào cả" thế mà rồi lần lần, chàng bị đưa đi từ cuộc phiêu lưu nầy đến cuộc phiêu lưu khách, nhục nhã ê chề biến chàng thành một tên vô lại hôm nay.”
“Nó đểu giả thì ta bị ê chề vì bộ mặt xấu trắng trợn của cuộc đời, đâm ra khinh miệt tình yêu, còn buồn làm sao được.”
“Ông Ích Thành cắn môi dưới, lòng đau cái niềm đau ê chề khi ta bị người thân yêu hất hủi.”