Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ê chề” là gì?

Đau đớn, tủi nhục thấm trong lòng sau một cú đau lớn; chán chường, ngán ngẩm cả cuộc sống (ê chề cuộc sống); cũng nói việc, cảnh làm người ta đau đớn tủi nhục.

Tiếng Anh: Deeply hurt and humiliated after a heavy blow; weary of and disillusioned with life itself; also said of events that leave one hurt and ashamed.

Cách đọc
ê chề(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ê chề”:

3 nét nghĩa
1đau đớn, tủi nhục trong lòngtâm trạng[văn chương]
B2

🇻🇳 Đau đớn, tủi nhục tới rã rời trong lòng, thường sau khi bị người thân hất hủi, bị phụ bạc hay mất hết những gì quí nhứt; hay đi trong đau đớn ê chề, nỗi ê chề.

🇬🇧 Hurt and humiliated to the point of numbness, usually after being spurned by loved ones, betrayed, or losing everything most precious; common in dau don e che and noi e che.

Cụm thường gặp:
đau đớn ê chềnỗi ê chềniềm đau ê chề
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + ê chềê chề + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + ê chề

Thí dụ:

Anh sẽ đau đớn ê chề như em, và tim anh sẽ chai cứng.

You will be hurt and humiliated as I was, and your heart will harden.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Chỉ đau nhiều có mấy mươi giây thôi, rồi ê chề quá sức đến không còn biết đau nữa.

It hurt badly for only a few dozen seconds; then the humiliation was so overwhelming that she no longer felt the pain.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Nhưng lần này, lòng nàng như rắn lại vì nỗi ê chề.

But this time her heart seemed to harden from the humiliation.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Ông Ích Thành cắn môi dưới, lòng đau cái niềm đau ê chề khi ta bị người thân yêu hất hủi.

Ich Thanh bit his lower lip, his heart aching with the humiliating pain of being spurned by those we love.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Mụ ta cũng đau đớn ê chề ngỡ đâu trời long đất sụp, ngày nay nghĩ lại thật là nước mắt trẻ con.

She too had been so hurt and humiliated that she thought the sky was falling; thinking back on it now, those were a child's tears.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương

Tồn và Thụ đều có cảm giác rằng Khoa là một kẻ đã ê chề vì hắn đã mất tất cả những gì quí nhứt của đời hắn.

Ton and Thu both felt that Khoa was a broken, humiliated man, for he had lost everything most precious in his life.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm
2chán chường, ngán ngẩm cuộc sốngtâm trạng[văn chương]
C1

🇻🇳 Chán chường, ngán ngẩm tới mất hết hứng sống, sau nhiều lần đau khổ; hay gặp trong ê chề cuộc sống, sự ê chề cuộc sống, quá ê chề.

🇬🇧 Weary and disillusioned to the point of losing all zest for living, after repeated suffering; often in e che cuoc song, weary of life.

Cụm thường gặp:
ê chề cuộc sốngquá ê chề
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + ê chềê chề + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + ê chề

Thí dụ:

Cái trống rỗng nơi Minh Doãn không phải là sự ê chề cuộc sống.

The emptiness in Minh Doan was not weariness with life.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Rồi sau đó, sống thật là ê chề cuộc sống, nàng chỉ mơ thoát thân chớ không dám mộng đời sống tưng bừng nữa.

After that, living in utter weariness of life, she only dreamed of escaping and no longer dared hope for a joyful life.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II

Tám Huỳnh không biết là con ông đã tuyệt vọng, đã quá ê chề nên đâm liều.

Tam Huynh did not know that his son had despaired, had grown so weary of it all that he turned reckless.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp
3nói việc, cảnh làm người ta tủi nhụctâm trạng[văn chương]
C1

🇻🇳 Đứng sau danh từ, nói việc, cảnh, chuyện đã qua làm người ta đau đớn, tủi nhục: sự việc ê chề.

🇬🇧 After a noun, describing events or situations that leave a person hurt and humiliated: su viec e che, humiliating events.

Cụm thường gặp:
sự việc ê chề
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + ê chềê chề + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + ê chề

Thí dụ:

Sau bao nhiêu sự việc ê chề vừa trải qua, và nay lại lâm vào tình trạng tứ cố vô thân, cố nhiên là Nhạn thèm khát những sự vỗ về, săn sóc.

After so many humiliating ordeals, and now finding herself utterly alone in the world, naturally Nhan longed for comfort and care.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cuộc tình duyên thứ nhất của chàng đã gây cho chàng một nỗi ê chề và danh dự chàng bị tổn thương không ít.”
Bà Tùng Long, Duyên Tình Lạc Bến, Chương 8
“Thúy giúp chàng, nhiều hơn thế nầy nữa kia, mà cũng cứ "không có điều kiện nào cả" thế mà rồi lần lần, chàng bị đưa đi từ cuộc phiêu lưu nầy đến cuộc phiêu lưu khách, nhục nhã ê chề biến chàng thành một tên vô lại hôm nay.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 4
“Nó đểu giả thì ta bị ê chề vì bộ mặt xấu trắng trợn của cuộc đời, đâm ra khinh miệt tình yêu, còn buồn làm sao được.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 2
“Ông Ích Thành cắn môi dưới, lòng đau cái niềm đau ê chề khi ta bị người thân yêu hất hủi.”
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Hạ Bệ
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ê chề”

“ê chề” nghĩa là gì?

Đau đớn, tủi nhục thấm trong lòng sau một cú đau lớn; chán chường, ngán ngẩm cả cuộc sống (ê chề cuộc sống); cũng nói việc, cảnh làm người ta đau đớn tủi nhục.

“ê chề” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Duyên Tình Lạc Bến của Bà Tùng Long: “Cuộc tình duyên thứ nhất của chàng đã gây cho chàng một nỗi ê chề và danh dự chàng bị tổn thương không ít.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.