Trở lại từ điển

nam châm

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nam châm” là gì?

Cục sắt hay cục đá có sức hút sắt lại dính vô mình.

Tiếng Anh: A piece of iron or stone that has the power to draw iron to itself; a magnet.

Cách đọc
nam châm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nam châm”:

1 nét nghĩa
1vật hút được sắtđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Nam châm là vật có sức hút sắt, kéo cây kim về phía nó. Người ta nói cục nam châm, đá nam châm. Văn hay lấy nó làm thí dụ cho một sức lôi kéo mình không cưỡng lại được: cặp mắt như bị đá nam châm hút, một cây kim trước cục nam châm.

🇬🇧 It names a thing that has the power to draw iron and pull a needle towards itself. People say a lump of magnet, or lodestone. Writers often use it as an image for a pull one cannot resist: eyes drawn as if by a lodestone, a needle before a magnet.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nam châmcó / dùng / giữ + nam châmnam châm + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nhưng Hạ chưa một lần nào làm một cây kim trước cục nam châm.

But Ha had never once been a needle before a magnet.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Trí chàng quyết như vậy mà lòng lại không muốn như vậy, nên ngó quanh ngó quất rồi cặp mắt như bị đá nam châm hút, thế nào cũng phải ngó lại cô Túy Nga; mà hễ ngó cô thì lại gặp cô cũng ngó chàng, làm chàng sượng sùng ngần ngại hết sức.

His mind was made up that way but his heart did not want it so; he looked here and there, and then his eyes, as if drawn by a lodestone, could not help turning back to Miss Tuy Nga; and whenever he looked at her he found her looking at him too, which left him utterly awkward and hesitant.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tàn
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nhưng Hạ chưa một lần nào làm một cây kim trước cục nam châm.”
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 4
“Trí chàng quyết như vậy mà lòng lại không muốn như vậy, nên ngó quanh ngó quất rồi cặp mắt như bị đá nam châm hút, thế nào cũng phải ngó lại cô Túy Nga; mà hễ ngó cô thì lại gặp cô cũng ngó chàng, làm chàng sượng sùng ngần ngại hết sức.”
Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tàn, Chương 02
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nam châm”

“nam châm” nghĩa là gì?

Cục sắt hay cục đá có sức hút sắt lại dính vô mình.

“nam châm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Mùa Áo Vàng của Từ Kế Tường: “Nhưng Hạ chưa một lần nào làm một cây kim trước cục nam châm.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.