Nam Kinh, chữ nghĩa là kinh đô phía nam. Phải đọc kỹ, vì hai tiếng này trùng vào lối nói phía nam kinh thành.
Tiếng Anh: Nanjing. The name reads as the southern capital. Read with care, since the same syllables occur in a phrase meaning south of the citadel.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Nam Kinh, chữ nghĩa là kinh đô phía nam. Phải đọc kỹ, vì hai tiếng này trùng vào lối nói phía nam kinh thành.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nam Kinh, chữ nghĩa là kinh đô phía nam. Phải đọc kỹ, vì hai tiếng này trùng vào lối nói phía nam kinh thành.
🇬🇧 Nanjing. The name reads as the southern capital. Read with care, since the same syllables occur in a phrase meaning south of the citadel.
Thí dụ:
Tất cả vẻ hoa lệ của Nam Kinh về đêm.
All the splendour of Nanjing at night.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNam Kinh nghĩa là kinh đô phía nam.
The name means the southern capital.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNam Kinh nằm bên con sông lớn nhất Trung Quốc.
Nanjing sits on the largest river in China.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTừ Bắc Kinh xuống Nam Kinh đi xe lửa cả ngày.
From Beijing down to Nanjing is a full day by train.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtLụa Nam Kinh dệt rất nổi tiếng.
Nanjing silk weaving is very famous.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNam Kinh từng làm kinh đô nhiều triều.
Nanjing served as capital under several dynasties.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTường thành Nam Kinh xây bằng đá lớn.
The city wall of Nanjing was built of large stone.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtÔng ghé Nam Kinh trên đường về.
He stopped at Nanjing on the way back.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMùa hè Nam Kinh nóng và ẩm.
Summer in Nanjing is hot and humid.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtSách sử chép nhiều việc xảy ra ở Nam Kinh.
Histories record much that happened at Nanjing.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tất cả vẻ hoa lệ của Nam Kinh về đêm”