Trở lại từ điển
Nghĩa vắn tắt:

Nam Mỹ. Tên này dùng suốt thế kỷ hai mươi, và còn được lấy làm tên quán, tên tiệm ở Sài Gòn.

Tiếng Anh: South America. The name stayed in use through the twentieth century and also turns up as the name of shops and cafes in Saigon.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
nam mỹ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Nam Mỹ. Tên này dùng suốt thế kỷ hai mươi, và còn được lấy làm tên quán, tên tiệm ở Sài Gòn.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1Nam MỹĐịa lý và tên đất[trang trọng]
B1

🇻🇳 Nam Mỹ. Tên này dùng suốt thế kỷ hai mươi, và còn được lấy làm tên quán, tên tiệm ở Sài Gòn.

🇬🇧 South America. The name stayed in use through the twentieth century and also turns up as the name of shops and cafes in Saigon.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
bên + nam mỹqua + nam mỹ

Thí dụ:

Hẹn nhau ở quán Nam Mỹ nhé.

Let us meet at the South America cafe.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người Huê Kỳ chỉ thích tên Nam Mỹ thôi.

Americans only like the name South America.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Như một võ tướng ở Mễ Tây Cơ hay Nam Mỹ.

Like a general in Mexico or South America.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cà phê Nam Mỹ nổi tiếng khắp thế giới.

South American coffee is famous the world over.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Một phong trào ở Ý Đại Lợi, một ở Nam Mỹ.

One movement in Italy and one in South America.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Rừng Nam Mỹ rộng nhất địa cầu.

The forests of South America are the largest on earth.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bạc con ó từ Nam Mỹ đưa qua.

The eagle dollar came over from South America.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ông ở Nam Mỹ mười mấy năm mới về.

He spent over ten years in South America before returning.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Khoai với cà chua đều gốc Nam Mỹ.

Both the potato and the tomato originate in South America.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Đi Nam Mỹ hồi đó phải qua hai lần tàu.

Going to South America then meant two ships.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Hẹn nhau, ở quán Nam Mỹ nhé ?
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 4
Người Huê Kỳ chỉ thích tên Nam Mỹ thôi.
Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương, Chương 1
ở Mễ Tây Cơ hay Nam Mỹ gì đó
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất, Phần 2.1