Giải nghĩa nhanh:

Nam can mean south or southern, male or for men, an old feudal rank equivalent to baron, or, in old folklore, the ghost of a drowned person.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
nam(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Nam` có bốn lớp nghĩa không được nhập lẫn. (1) Âm Hán–Việt của `南`, chỉ phương đối diện phương bắc (`south`) hoặc làm yếu tố chỉ phía nam trong `miền Nam`, `Nam Bộ`, `nam bán cầu`; tên vùng và địa danh viết hoa theo quy tắc riêng, còn phương hướng thông thường viết thường. (2) Âm Hán–Việt của `男`, chỉ nam giới hoặc đặc tính được phân loại dành cho nam trong những tổ hợp như `học sinh nam`, `đội nam`; từ này không cho phép suy giới tính hay bản dạng giới của một người qua tên, giọng nói hoặc vẻ ngoài, và nhãn hành chính phải theo dữ liệu người ấy cung cấp. (3) Trong sử liệu phong kiến, `nam` còn là bậc thấp nhất trong năm tước `công, hầu, bá, tử, nam`, thường dịch `baron`; không nhập với nghĩa giới nam. (4) Trong một lớp từ cũ về tín ngưỡng dân gian, `nam` được ghi là ma của người chết đuối; đây là khái niệm trong lời kể, không trình bày như sự thật thực chứng và không đồng nhất với mọi cách gọi `ma nước`. Chữ `南` chỉ áp cho phương nam, `男` cho giới nam và nam tước; nghĩa dân gian để trống chữ khi chưa có chứng tích định vị.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

4 nét nghĩa
1phương đối diện phương bắc hoặc thuộc phía ấyPhương hướng; địa lý[neutral]
A2

🇻🇳 Một trong bốn phương chính, đối diện phương bắc; cũng dùng để chỉ vị trí hoặc vùng ở phía ấy.

🇬🇧 The cardinal direction south, or a location and region lying toward that direction.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
phía/hướng + namnam + danh từ địa lýdanh từ + ở/về + nam

Ví dụ dùng từ:

Cửa sổ quay về hướng nam nên buổi sáng căn phòng không hứng nắng gắt trực diện.

The window faces south, so the room avoids harsh direct morning sunlight.

Source: VietLayers editorial example

Từ bến Ninh Kiều, chiếc ghe xuôi về phía nam theo dòng sông Hậu.

From Ninh Kiều Wharf, the boat heads south along the Hậu River.

Source: VietLayers editorial example

Nam trong Nam Bộ là yếu tố chỉ vùng địa lý, không phải nhãn giới tính.

Nam in Nam Bộ marks a geographical region, not a gender label.

Source: VietLayers editorial example
2nam giới hoặc loại được phân theo nhóm namCon người; phân loại giới[neutral]
A2

🇻🇳 Chỉ người thuộc nhóm nam hoặc bổ nghĩa cho nhóm, cuộc thi, trang phục và hạng mục được phân loại dành cho nam.

🇬🇧 Male, men, or a category designated for men, depending on context.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
danh từ + namnam + giớihạng mục/đội + nam

Ví dụ dùng từ:

Giải bơi có nội dung nam, nữ và tiếp sức hỗn hợp được công bố riêng.

The swimming meet lists men's, women's, and mixed relay events separately.

Source: VietLayers editorial example

Mục nam trên biểu mẫu chỉ được điền theo thông tin người khai cung cấp, không suy từ họ tên.

The male field on the form should follow the information supplied by the respondent, not an inference from their name.

Source: VietLayers editorial example

Quầy áo nam là cách phân loại hàng hóa của cửa tiệm, không buộc khách phải chọn theo khu ấy.

The men's clothing section is the shop's merchandising category and does not require customers to shop only there.

Source: VietLayers editorial example
3bậc tước thứ năm trong hệ tước phong kiếnLịch sử; tước vị[literary]
C1

🇻🇳 Bậc cuối trong năm tước công, hầu, bá, tử, nam của một số chế độ phong kiến Đông Á.

🇬🇧 The fifth and lowest of the traditional five feudal ranks, broadly equivalent to baron.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
tước/bậc + namphong + người + làm namcông, hầu, bá, tử, nam

Ví dụ dùng từ:

Bản dịch chú thích nam trong chuỗi công, hầu, bá, tử, nam là một tước vị, không phải đàn ông.

The translation notes that nam in the sequence of five ranks is a title, not the word for a man.

Source: VietLayers editorial example

Nhân vật được phong tước nam, nhưng quyền lợi cụ thể vẫn phải tra theo triều đại và văn bản đương thời.

The figure was granted the rank of baron, but the specific privileges must be checked against the dynasty and contemporary records.

Source: VietLayers editorial example
4ma người chết đuối trong một lớp lời kể cũTín ngưỡng dân gian; từ cũ[literary]
C1

🇻🇳 Tên cũ trong một số lời kể dân gian dành cho hồn ma của người chết đuối.

🇬🇧 In older folklore, a ghost believed to be that of a drowned person.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chuyện/truyện + về + namgọi + là + namtin/sợ + nam

Ví dụ dùng từ:

Cụ già kể chuyện nam dưới khúc sông sâu, còn người biên tập ghi rõ đó là mô-típ tín ngưỡng dân gian.

An elder tells of a drowned ghost in the deep reach of the river, while the editor clearly labels it a folk-belief motif.

Source: VietLayers editorial example

Nam ở nghĩa ma nước là từ cũ hiếm gặp, không phải bằng chứng rằng một hiện tượng dưới sông có nguyên nhân siêu nhiên.

Nam in the rare drowned-ghost sense is an old word, not evidence that a river phenomenon has a supernatural cause.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Chúa Trịnh chiếm cứ cả miền Bắc vô tới Linh-Giang, còn chúa Nguyễn thống-trị miền Nam từ Linh-Giang vô Quảng-Nam.
Hồ Biểu ChánhĐỗ Nương Nương báo oán, Chương 01 BĨ-THỚI TUẦN-HUỜN
Cái phận nam nhi là ấy thế,
Hồ Biểu ChánhNam cực tinh huy, Chương 8
Gió nam thổi lá cây phất phơ.
Hồ Biểu ChánhSống thác với tình, Chương 4
Nam nữ gần nhau cũng như lửa gần rơm.
Hồ Biểu ChánhTơ hồng vương vấn, Chương 3