佔
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết14 từ
Nghĩa chữ
Chữ 佔 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 佔 (5)
chiếm cứđộng từ
Giành lấy một vùng đất, một chỗ rồi ở luôn đó mà giữ làm của mình.
Tiếng Việt phổ thông
chiếm hữuđộng từ
Lấy một món, một miếng đất về làm của mình và nắm giữ nó.
Tiếng Việt phổ thông
độc chiếmđộng từ
Giành lấy hết cho riêng mình, không để phần cho ai khác.
Tiếng Việt phổ thông
xâm chiếmđộng từ
Tràn tới rồi choán hết, làm chủ cả một chỗ hay cả lòng người; thường nói về một nỗi buồn, một cảm giác.
Tiếng Việt phổ thông
chiếm đoạtđộng từ
Giành lấy về làm của mình cái vốn không phải của mình, hoặc cái người ta không sẵn lòng trao.
Tiếng Việt phổ thông