Nghĩa chữ
Chữ 孽 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 孽 (6)
Chặt chẽ, gắt gao, khó nới (canh giữ nghiêm ngặt, xử ngặt); ở trong cảnh khó khăn, túng bấn (túng ngặt, cơn ngặt); trong lời Nam Bộ, ngặt, ngặt vì đứng đầu vế sau để nêu điều trở ngại, nghĩa là khổ nỗi, tiếc là; trong cười ngặt nghẽo là cười nghiêng ngả.
Cứng rắn, nhứt định đòi cho được, không chịu nhân nhượng, làm cho người kia khó xử.
Độc ác, cay nghiệt, hay làm khổ người khác; cũng tả cái gì khắc nghiệt, gây hại dữ dội.
Ngặt nghèo là khắt khe, gắt gao tới mức gây khó cho người phải chịu, như điều kiện ngặt nghèo; cũng nói tình thế, bệnh tình khó khăn, hiểm nguy.
Ngặt nghẽo là cười nghiêng ngả, đứt quãng, không nín được, hầu như luôn đi trong cười ngặt nghẽo.
Gắt gao, khó khăn với người khác tới mức người ta khó mà chịu nổi, khó mà ở chung.