Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết36 từ

Nghĩa chữ

Chữ 殘 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 殘 (13)

Xem tất cả từ điển
tàn áctính từ

Độc ác, dã man, làm hại người hay vật mà không chút thương xót.

Tiếng Việt phổ thông
tàn tạtính từ

Là héo rụng và xuống sắc, nói về hoa và nói về người, nên nó là chữ để tả cái đẹp đã qua.

Tiếng Việt phổ thông
gạt tàndanh từ, động từ

Là cái đĩa để gạt tàn thuốc vô, và cũng là cái động tác gõ cho tàn thuốc rớt xuống; trong truyện cái gạt tàn đầy nhóc nói rằng có người ngồi đây rất lâu.

Phương ngữ Nam Bộ
tàn bạotính từ

Hung ác, dữ tợn, không chút thương xót; cũng tả cái gì mạnh bạo, thô bạo quá mức.

Tiếng Việt phổ thông
tàn lantính từ, trạng từ

Tàn lan là cách nói trong văn Nam Bộ cũ về cây cỏ, bụi rậm, đồ vật hoặc dấu vết mọc, lan hay nằm rộng ra nhiều phía mà không thành hàng lối, không được thu gọn hoặc khó kiểm soát trong cảnh đang tả. Từ có thể gần tràn lan khi nhấn sự lan rộng và gần tùm lum khi nhấn sự lộn xộn, nhưng không phải bí danh tự động của hai từ đó. Tàn lan không tự khẳng định số lượng rất nhiều, một loài xâm lấn, tác hại, sự bỏ bê hay nguyên nhân của trạng thái; các ý đó cần câu riêng. Trong lời hiện nay, mọc lan, lan ra khắp chỗ hoặc bày ngổn ngang thường rõ hơn tùy chủ thể.

Phương ngữ Nam Bộ
tàn pháđộng từ

Phá hư, làm cho hao mòn hay tiêu tan, từ nhà cửa ruộng vườn tới nhan sắc, sức khỏe hay tình cảm.

Tiếng Việt phổ thông
tàn tậttính từ

Là thân thể bị hư hại không lành lại được, nên nó gần với tật nguyền, và trong văn nó hay đi cặp với già cả trong chuyện nuôi dưỡng.

Tiếng Việt phổ thông
tồi tàntính từ

Cũ nát, xập xệ, nghèo nàn, trông thảm hại.

Tiếng Việt phổ thông
điêu tàntính từ

Tàn tạ, đổ nát, suy sụp tới mức hoang phế; cũng nói về sự nghiệp hay nhan sắc đã tàn.

Tiếng Việt phổ thông
hung tàntính từ

Dữ và ác, làm hại kẻ khác mà không chút thương xót.

Tiếng Việt phổ thông
tàn nhẫntính từ; trạng từ

Nỡ làm cho người ta đau mà không động lòng; cũng nói một lời, một việc làm người ta đau.

Tiếng Việt phổ thông
hoang tàntính từ

Đổ nát, xơ xác vì bỏ lâu không ai ở, không ai sửa sang; nói về nhà cửa, đền chùa, cảnh vật.

Tiếng Việt phổ thông
gạt tàn thuốcdanh từ

Đồ đựng tàn và mẩu thuốc lá, thường để trên bàn cho người hút thuốc gạt tàn vô.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 殘 (23 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng