Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết29 từ

Nghĩa chữ

Chữ 奸 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 奸 (24)

Xem tất cả từ điển
gian áctính từ

Xảo trá và độc ác, hay làm hại người khác.

Tiếng Việt phổ thông
gian tàtính từ

Dối trá, xấu bụng, không ngay thẳng; nói về lòng dạ, tánh tình hay việc làm của một người.

Tiếng Việt phổ thông
kẻ giandanh từ

Người làm chuyện gian, kẻ lén vô nhà mà lấy của người ta.

Phương ngữ Nam Bộ
cáo gianđộng từ

Tố cáo, thưa kiện người khác về một tội mà họ không có làm.

Tiếng Việt phổ thông
dân giandanh từ

Những người thường trong xứ, không phải vua quan; cũng chỉ chốn họ ăn ở, làm lụng, khác với triều đình và sách vở.

Tiếng Việt phổ thông
gian dốitính từ

Là nói và làm không đúng sự thiệt để mình được lợi, nên nó nặng hơn nói dối ở chỗ có cái tính toán.

Phương ngữ Nam Bộ
gian khổtính từ; danh từ

Cực nhọc, vất vả và thiếu thốn kéo dài; cũng là những nỗi cực nhọc phải chịu như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
gian lậnđộng từ

Dùng mánh khóe gian dối để lường gạt, chiếm lợi trong tiền bạc, cờ bạc hay sổ sách.

Phương ngữ Nam Bộ
gian laodanh từ; tính từ

Nỗi cực nhọc, vất vả lớn phải vượt qua khi làm một việc khó, đi một đường xa.

Tiếng Việt phổ thông
gian nantính từ; danh từ

Gặp nhiều khó khăn, cực nhọc, lận đận trong cuộc sống; cũng là nỗi khó khăn, cực nhọc đó.

Tiếng Việt phổ thông
gian xảotính từ

Dối trá, lắm mưu mẹo, hay lừa gạt người khác để lấy lợi cho mình.

Tiếng Việt phổ thông
thế giandanh từ

Cõi người ta đang sống, đứng đối với cõi tu và với cõi trời.

Tiếng Việt phổ thông
gian hàngdanh từ

Là một ô bán hàng trong chợ hay trong hội chợ, nên nó khác tiệm ở chỗ nó là một phần của một chỗ lớn.

Tiếng Việt phổ thông
gian hùngtính từ

Nhiều mưu mô, xảo trá, dám dùng thủ đoạn gạt người để giành phần lợi về mình.

Tiếng Việt phổ thông
gian nguydanh từ

Cảnh ngặt nghèo, khó khăn, dễ gặp tai họa, dễ hại tới thân mình.

Tiếng Việt phổ thông
thời giandanh từ

Là cái trôi đi của ngày giờ, nói chung chớ không đếm, và nó cũng chỉ một khoảng không định rõ, như sống một thời gian.

Tiếng Việt phổ thông
trần giandanh từ

Là cõi người ta đang sống, đặt đối với cõi trời và cõi âm, nên nói tới nó là đang nhìn đời nầy từ bên ngoài.

Tiếng Việt phổ thông
dương giandanh từ

Cõi của người đang sống, nói cho đối với cõi của người đã chết.

Tiếng Việt phổ thông
gian truântính từ; danh từ

Vất vả, khổ sở, gặp nhiều trắc trở trên đường đời; cũng là những nỗi vất vả, trắc trở đó.

Tiếng Việt phổ thông
không giandanh từ

Khoảng trống rộng lớn bao quanh mọi vật, từ mặt đất lên tới trời cao, nơi mọi thứ có chỗ của nó.

Tiếng Việt phổ thông
trung giandanh từ

Người hay việc đứng giữa hai bên, nhờ đó mà hai bên tới được nhau.

Tiếng Việt phổ thông
một thời giancụm danh từ

Một khoảng thời gian không nói rõ dài bao lâu, thường là không quá ngắn, như ít lâu, một dạo.

Phương ngữ Nam Bộ
làm trung giancụm động từ

Đứng giữa hai bên để nối họ lại với nhau, như giảng hòa, chuyển lời hay mua đi bán lại.

Phương ngữ Nam Bộ
khoảng thời giandanh từ

Một quãng thời gian có đầu có đuôi, dài hay ngắn, tính từ lúc nầy tới lúc khác.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 奸 (5 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng