Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 3 phần: 𦭝 ở trên, 冖 ở giữa, 夕 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ tịch 夕, nghĩa là buổi chiều tối.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 3 phần: 𦭝 ở trên, 冖 ở giữa, 夕 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ tịch 夕, nghĩa là buổi chiều tối.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 夢 (7)
Giấc mơ dữ, làm người ta sợ hãi hay khổ sở; nói bóng là một chuyện kinh hoàng, khổ sở như trong mơ.
Điều mình mơ ước, tin là đẹp mà không có thiệt, không thành được.
Thả hồn theo những hình ảnh, ước vọng đẹp nhưng xa thực tế; nói tâm hồn, đôi mắt thì giàu tưởng tượng, đa cảm; cũng chỉ chính những điều mơ tưởng đó. Tiếng mộng là chữ Hán 夢, nghĩa là giấc mơ.
Là cái mộng mình dựng lên bị sự thiệt làm tan, nên nó khác thất vọng ở chỗ nó đòi phải có một cái mộng trước đó.
Đẹp như trong thơ, như trong mộng; cũng dùng ngược lại để nói cái đẹp đó không thiệt.
Cái mình thấy trong lúc ngủ; cũng là cái mình mong mà biết là khó thành.
Điều mình mơ ước, vẽ ra trong đầu chớ chưa có thiệt; cũng là cõi mơ màng do mình nghĩ ra.