疾
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết13 từ
Nghĩa chữ
Chữ 疾 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 疾 (6)
cố tậtdanh từ
Thói xấu đã ăn sâu lâu ngày, khó mà sửa được.
Tiếng Việt phổ thông
tàn tậttính từ
Là thân thể bị hư hại không lành lại được, nên nó gần với tật nguyền, và trong văn nó hay đi cặp với già cả trong chuyện nuôi dưỡng.
Tiếng Việt phổ thông
bệnh tậtdanh từ
Chuyện đau yếu trong người nói chung, làm cho thân thể không còn khỏe mạnh.
Tiếng Việt phổ thông
sanh tậtđộng từ
Sinh ra thói xấu, nhiễm một tật mới mà trước kia không có.
Tiếng Việt phổ thông
tật nguyềntính từ
Là mang một cái tật trên thân thể không chữa được, nên nó nặng hơn bịnh: bịnh thì lành, còn tật nguyền là ở với người ta suốt đời.
Phương ngữ Nam Bộ
đố hiền tật năngthành ngữ
Thành ngữ Hán Việt chỉ lòng ganh ghét người có đức, có tài hơn mình.
Phương ngữ Nam Bộ