Nghĩa chữ
Chữ 僧 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 僧 (6)
`Cà tăng` là tấm đan dạng phên/cót, thường từ tre, nứa hoặc vật liệu thực vật, dùng làm vách, che, lót, khoanh hay chứa tùy hoàn cảnh. Văn liệu Sài Gòn gọi trực tiếp cà tăng là loại cót làm vách; nghiên cứu ngôn ngữ nối với Chăm *ratăng*. Không coi `phên`, `cót`, `mê bồ`, `bồ` luôn đồng nhất: kích thước, cách đan, độ cứng và công dụng có thể khác. Tên gọi không tự cho biết vật liệu, khả năng chịu lực, chống nước, chống cháy, vệ sinh hay an toàn kết cấu; phải xem hiện vật và mục đích sử dụng.
Tiếng ông thầy chùa tự xưng một cách khiêm nhường khi nói với người khác, trong truyện xưa.
Tăng lên về số lượng, mức độ (sản xuất gia tăng, sợ hãi gia tăng) hay làm cho tăng thêm (gia tăng tốc độ); từ Hán Việt 加增, thiên về văn viết.
Đi, chạy hay bơi nhảy nhót vui vẻ, nhẹ nhàng và hồn nhiên, như trẻ con hay con vật nhỏ.
Làm cho mạnh thêm, nhiều thêm, đậm thêm so với trước.
Sự tăng lên theo thời gian về quy mô, số lượng, giá trị, sản lượng, năng lực hoặc chỉ tiêu đo lường khác; thường dùng trong kinh tế, doanh nghiệp và sinh học.