亞
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết16 từ
Nghĩa chữ
Chữ 亞 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 亞 (5)
hút áMục từ
Tiếng Việt phổ thông
á châudanh từ riêng
Châu Á, gọi theo lối Hán Việt đặt chữ châu ra sau, lối quen dùng trong sách báo miền Nam thời trước.
Phương ngữ Nam Bộ
á khẩutính từ
Mất tiếng, không nói ra lời được, vì bịnh, vì sững sờ hay vì lâu ngày không nói.
Tiếng Việt phổ thông
á phiệndanh từ
Thứ thuốc lấy từ nhựa trái anh túc, hút vô thì say và sanh ghiền.
Tiếng Việt phổ thông
Đông Nam Ádanh từ riêng
Khu vực của châu Á ở phía nam Trung Hoa và phía đông Ấn Độ, gồm phần lục địa là bán đảo Đông Dương và phần hải đảo như Phi Luật Tân, Indonésia.
Tiếng Việt phổ thông