旬
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết11 từ
Nghĩa chữ
Chữ 旬 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 旬 (6)
tuần lễdanh từ
Là bảy ngày, và tiếng lễ thêm vô để phân với chữ tuần của lịch cũ là mười ngày, nên nó là chữ đếm ngày theo lối mới.
Tiếng Việt phổ thông
cai tuầndanh từ
Người coi việc canh tuần trong làng, một chức nhỏ trong ban hương chức xưa.
Tiếng Việt phổ thông
tuần báodanh từ
Là tờ báo ra mỗi tuần một kỳ, đặt đối với nhựt báo, nên nó dày hơn và chở được truyện dài, thơ và tùy bút.
Tiếng Việt phổ thông
cuối tuầndanh từ
Mấy ngày cuối của một tuần, thứ bảy và chúa nhựt, là lúc người ta nghỉ làm, nghỉ học.
Tiếng Việt phổ thông
tuần trăngdanh từ
Khoảng thời gian một chu kỳ trăng, chừng một tháng; hay gặp nhứt trong cụm tuần trăng mật, tức những ngày đầu sau đám cưới.
Tiếng Việt phổ thông
tuần trăng mậtdanh từ
Khoảng thời gian vui vẻ ngay sau đám cưới, khi vợ chồng mới cưới thường đi chơi xa với nhau.
Phương ngữ Nam Bộ