Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết16 từ

Nghĩa chữ

Chữ 幸 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 幸 (11)

Xem tất cả từ điển
bất hạnhtính từ

Không may, gặp nhiều điều khổ; trong lối nói miền Nam xưa, còn là cách nói tránh chỉ người đã qua đời.

Tiếng Việt phổ thông
đức hạnhdanh từ

Nết tốt, tư cách đạo đức và cách ăn ở đứng đắn của một người.

Tiếng Việt phổ thông
hân hạnhtính từ; danh từ

Vui mà thấy mình may được cái đó, tiếng nói cho lịch sự khi nhận một điều tốt.

Tiếng Việt phổ thông
khổ hạnhtính từ; danh từ

Sống cực, thiếu thốn đủ bề, ép mình không hưởng sung sướng, thường là để tu hành; cũng nói cảnh cực nhọc phải gắng mà chịu.

Tiếng Việt phổ thông
hạnh kiểmdanh từ

Cách cư xử, nết na của một người, nhứt là về đạo đức và sự đứng đắn.

Tiếng Việt phổ thông
hạnh nhândanh từ

Thứ hột dẹp, hơi nhọn một đầu, ăn bùi và béo, hay dùng làm bánh kẹo.

Tiếng Việt phổ thông
hạnh phúcdanh từ

Là cái phước được sống êm ấm, nói như một vật ở đâu đó mà người ta phải đi tìm, phải với tới, phải hưởng.

Tiếng Việt phổ thông
vinh hạnhdanh từ; tính từ

Thấy mình được nở mặt và may mắn vì được người ta quý trọng, đoái tới; cũng chỉ điều đem lại niềm vui đó.

Tiếng Việt phổ thông
hạnh phướcdanh từ

Là cái vui bền trong đời một người, nhứt là cái vui trong nhà, chớ không phải cái vui một lát.

Tiếng Việt phổ thông
được hân hạnhcụm động từ

Có cái vinh dự, cái may được làm một việc gì, lối nói lịch sự khi kể mình hay ai được một điều đáng quý.

Phương ngữ Nam Bộ
công dung ngôn hạnhthành ngữ

Bốn nết tốt mà người xưa muốn người con gái phải có đủ, từ việc làm, dáng vẻ tới lời nói và tánh nết.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 幸 (5 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng