Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết24 từ

Nghĩa chữ

Chữ 豹 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 豹 (23)

Xem tất cả từ điển
dự báođộng từ

Nói trước cho biết chuyện gì sắp tới, có thể xảy ra, để người ta liệu mà lo.

Tiếng Việt phổ thông
tờ báodanh từ

Là một số báo in trên giấy, và rộng hơn là chính cái nhà báo đó với chủ trương của nó.

Phương ngữ Nam Bộ
báo cáođộng từ; danh từ

Nói lại hay viết lại cho người có trách nhiệm biết rõ một việc đã xảy ra, một việc mình đã coi, đã làm; cũng là bản viết hay lời nói đó.

Tiếng Việt phổ thông
báo chídanh từ

Nhà báo và tờ báo nói gộp, coi như một giới có tiếng nói.

Tiếng Việt phổ thông
báo đápđộng từ

Làm điều tốt trả lại cho người đã làm ơn, đã đối đãi tử tế với mình.

Tiếng Việt phổ thông
báo hạiđộng từ

Là gây ra cái khổ cái thiệt cho người khác, thường là không cố ý, và người nói trách mà vẫn còn thương.

Tiếng Việt phổ thông
báo thùđộng từ; danh từ

Trả lại cái thù cho người đã hại mình hoặc hại người thân mình.

Tiếng Việt phổ thông
báo tinđộng từ

Là đem một tin tới cho người khác hay, thường là tin mà người ta đang chờ hoặc tin bất ngờ phải cho hay liền.

Tiếng Việt phổ thông
đọc báođộng từ

Là coi tờ báo để biết tin, việc thường ngày của người thành thị trong văn xuôi miền Nam.

Phương ngữ Nam Bộ
quả báodanh từ

Cái khổ phải chịu để đền cho việc ác đã làm, ở kiếp nầy hay kiếp sau, theo lẽ nhân quả của nhà Phật.

Tiếng Việt phổ thông
báo danhđộng từ

Ghi tên, xưng tên để dự một cuộc thi; số báo danh là con số cấp riêng cho mỗi người đi thi.

Tiếng Việt phổ thông
báo độngđộng từ; danh từ

Kêu cho người ta hay là có chuyện nguy tới, để mà lo mà tránh.

Tiếng Việt phổ thông
báo giớidanh từ

Những người viết báo, ra báo và các tờ báo, gộp chung lại mà nói; cũng gọi làng báo.

Tiếng Việt phổ thông
báo hiếuđộng từ

Đền đáp công ơn sinh thành của cha mẹ, ông bà; nhứt là lo tang chế, thờ cúng khi các người đó qua đời.

Tiếng Việt phổ thông
báo hiệuđộng từ

Là làm ra một dấu để cho biết một chuyện sắp tới, dấu đó có thể là tiếng trống, tiếng gà, hoặc một đổi thay trong trời đất.

Phương ngữ Nam Bộ
báo quándanh từ

Lời cũ, chữ Hán 報館: cơ quan và chỗ làm việc của một tờ báo, nơi người ta viết bài, sắp chữ, in và gởi báo đi.

Tiếng Việt phổ thông
đăng báođộng từ

Cho in lên tờ báo, đưa một bài hay một tin ra cho người ta đọc.

Tiếng Việt phổ thông
nhật báodanh từ

Tờ báo in ra mỗi ngày, đưa tin tức và bài vở cho người đọc.

Tiếng Việt phổ thông
nhựt báodanh từ

Dạng cũ, quen ở Nam Bộ, của nhật báo 日報: tờ báo ra hằng ngày; nói rộng ra là tòa báo, cơ quan làm tờ báo đó.

Phương ngữ Nam Bộ
tuần báodanh từ

Là tờ báo ra mỗi tuần một kỳ, đặt đối với nhựt báo, nên nó dày hơn và chở được truyện dài, thơ và tùy bút.

Tiếng Việt phổ thông
báo trướcđộng từ

Là cho hay từ sớm về một chuyện sắp tới, để người ta kịp sửa soạn hoặc kịp tránh.

Phương ngữ Nam Bộ
tờ nhựt báodanh từ

Một tờ báo ra mỗi ngày, có khi là tờ cầm trên tay, có khi là cả tờ báo đó với chủ bút, phóng viên của nó.

Phương ngữ Nam Bộ
báo tin mừngcụm động từ

Cho người khác hay một chuyện vui, một chuyện tốt lành vừa mới xảy ra.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 豹 (1 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng