讎
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết10 từ
Nghĩa chữ
Chữ 讎 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 讎 (7)
báo thùđộng từ; danh từ
Trả lại cái thù cho người đã hại mình hoặc hại người thân mình.
Tiếng Việt phổ thông
đặc thùdanh từ; tính từ
Nét riêng mà chỉ một người, một nơi hay một nghề có, nơi khác không có; cũng nói về cái gì riêng như vậy.
Tiếng Việt phổ thông
hận thùdanh từ; động từ
Lòng giận ghét sâu nặng, để bụng hoài điều người ta đã làm với mình; cũng nói việc ôm lòng giận ghét đó.
Tiếng Việt phổ thông
thù oánđộng từ; danh từ
Giận sâu và giữ lâu, cái giận đã thành ra muốn cho người ta xấu.
Tiếng Việt phổ thông
trả thùđộng từ
Là làm lại cho người đã hại mình, và cái hình ảnh trong chữ là trả một món nợ, nên trong truyện nó cũng dùng nhẹ cho việc chọc lại cho vui.
Phương ngữ Nam Bộ
hình thùdanh từ
Hình dáng bên ngoài mà mắt thấy được của một vật, một người, nhứt là khi nó lạ hay khó nhìn cho rõ.
Tiếng Việt phổ thông
thù ghétđộng từ
Căm ghét và mang oán người hay điều gì.
Phương ngữ Nam Bộ