Âm: trúc
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 竹 ở trên, 𨊠 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ trúc 竹, nghĩa là tre trúc.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 竹 ở trên, 𨊠 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ trúc 竹, nghĩa là tre trúc.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 範 (7)
Cái khoảng, cái giới hạn trong đó một việc xảy ra hay một người có quyền, có hiểu biết.
Làm điều sai, có lỗi với ai hay với một điều lệ.
Làm một điều có tội, với phép nước, với đạo lý, hoặc với trời.
`Quy phạm` là khuôn mẫu, chuẩn mực hoặc quy tắc dùng để định hướng, đánh giá hay yêu cầu cách biểu đạt và hành xử: *norm; normative rule; prescriptive standard*. Từ thường gặp trong văn phong học thuật như `quy phạm xã hội`, `đạo đức quy phạm`, `ngữ pháp quy phạm`; nó không tự đồng nghĩa `tiêu chuẩn` hoặc `quy chuẩn kỹ thuật` có mã và cơ chế áp dụng riêng. Trong pháp luật Việt Nam, cụm `quy phạm pháp luật` là thuật ngữ được luật định: quy tắc xử sự chung, có hiệu lực bắt buộc chung, áp dụng trong phạm vi xác định, do đúng chủ thể có thẩm quyền ban hành và được Nhà nước bảo đảm thực hiện. Không gọi mọi quyết định cá biệt, nội quy công ty, lời khuyên hay tập quán là quy phạm pháp luật. Phân biệt `quy phạm` với `chuẩn mực` rộng hơn trong xã hội, `quy tắc` là điều/cách phải theo trong hoạt động, `quy định` là điều đã đặt ra, và `mô phạm` là mẫu mực đáng noi theo. `Qui phạm` là dạng cũ. Tab ghi `規範`; nguồn Hán Nôm còn có dạng giản hóa `規范`.
Người gây ra việc xấu, người chính tay làm ra cái tội đó.
Lấn vô, đụng tới chỗ, quyền hay vật của người khác mà mình không được phép.
Làm tổn thương hay làm mất lòng người khác bằng lời nói hay việc làm vô lễ; cũng nói việc phạm tới điều người ta kiêng kỵ, thờ kính.