Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết18 từ

Nghĩa chữ

Chữ 房 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 房 (13)

Xem tất cả từ điển
đề phòngđộng từ

Giữ trước cho một điều xấu khỏi tới, tính trước cái chưa xảy ra.

Tiếng Việt phổ thông
dự phòngđộng từ

Lo sẵn, để dành sẵn từ trước cho một chuyện không hay có thể xảy tới.

Tiếng Việt phổ thông
phòng ngủdanh từ

Cái buồng để ngủ trong một cái nhà, và cái buồng mướn để ngủ qua đêm.

Tiếng Việt phổ thông
phòng tắmdanh từ

Phòng hay chỗ riêng trong nhà để tắm rửa.

Phương ngữ Nam Bộ
văn phòngdanh từ

Phòng hay nơi làm việc giấy tờ, tiếp khách của một hãng, một trường, một nhà thương hay một người có chức việc.

Tiếng Việt phổ thông
canh phòngđộng từ

Thức mà coi chừng, giữ gìn một nơi để kẻ gian hay chuyện dữ không tới được.

Tiếng Việt phổ thông
quốc phòngdanh từ, định ngữ

`Quốc phòng` là công cuộc phòng vệ và giữ nước bằng sức mạnh tổng hợp của quốc gia: *national defense*. Luật Quốc phòng Việt Nam năm 2018 định nghĩa đây là công cuộc giữ nước bằng sức mạnh tổng hợp toàn dân tộc, trong đó sức mạnh quân sự là đặc trưng và lực lượng vũ trang làm nòng cốt. Vì vậy không đồng nhứt `quốc phòng` với riêng quân đội, vũ khí, chiến tranh hoặc một bộ; từ còn xuất hiện trong `an ninh và quốc phòng`, `giáo dục quốc phòng`, `công nghiệp quốc phòng`, mỗi tổ hợp có phạm vi riêng. Không dùng định nghĩa từ điển để suy thông tin mật, nghĩa vụ cá nhân hay tính hợp pháp của một biện pháp. Phân biệt quốc phòng với `an ninh quốc gia`, `quân sự`, `phòng thủ dân sự`. Tab bổ sung đầy đủ `國防` cho mục cũ vốn chưa có hồ sơ chữ.

Phương ngữ Nam Bộ
phòng kháchdanh từ

Cái phòng dành để tiếp người tới nhà, phòng ngoài của một cái nhà.

Tiếng Việt phổ thông
phòng khôngdanh từ

Buồng trống, không có ai ở chung; nói cảnh người con gái tới tuổi mà vẫn ở một mình, chưa có chồng.

Tiếng Việt phổ thông
buồng vệ sinhdanh từ

Cái phòng nhỏ trong nhà dùng để đi tiêu, đi tiểu; nói lịch sự, người Sài Gòn bây giờ hay gọi là nhà vệ sinh.

Phương ngữ Nam Bộ
phòng khám bịnhdanh từ

Căn phòng hay chỗ bác sĩ mở ra để khám bịnh cho người ta tới coi mạch, hỏi bịnh.

Phương ngữ Nam Bộ
buồng tiếp kháchdanh từ

Căn buồng trong nhà dành để tiếp khách, ngồi nói chuyện, thường ở phía trước; nay hay gọi là phòng khách.

Phương ngữ Nam Bộ
phòng tiếp kháchdanh từ

Căn phòng trong nhà dành riêng để ngồi tiếp khách, nói chuyện với người tới chơi.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 房 (5 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng