Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết24 từ

Nghĩa chữ

Chữ 憑 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 憑 (18)

Xem tất cả từ điển
bằng cớdanh từ

Là cái đưa ra để chứng một điều, tức là lối Nam Bộ của chữ bằng chứng, và cụm bằng cớ là mở ra cái chứng liền sau đó.

Tiếng Việt phổ thông
bằng cứdanh từ

Điều hay vật đưa ra để cho thấy một chuyện là có thiệt, là đúng.

Tiếng Việt phổ thông
bằng cấpdanh từ

Tờ giấy nhà trường hay nhà nước phát cho người đã học xong, đã thi đậu một bậc học.

Tiếng Việt phổ thông
bằng hữudanh từ

Bạn bè, người quen thân cùng chơi với nhau; cũng chỉ cái tình, cái đạo giữa bạn bè.

Tiếng Việt phổ thông
cấp bằngđộng từ; danh từ

Là nhà nước ra giấy cho ai đó được giữ một chức, một nghề, hay được giữ một miếng đất, và cũng là chính tấm văn bằng chứng người đó đã học xong.

Tiếng Việt phổ thông
kêu bằngđộng từ

Là dùng một tiếng nào đó mà gọi người ta, nhứt là tiếng xưng hô trong nhà, vì cách gọi định luôn chỗ đứng của hai bên.

Phương ngữ Nam Bộ
san bằngđộng từ

`San bằng` có ba nét liên quan tới việc đưa về một mặt/mức. (1) Làm bề mặt phẳng hơn bằng cách bạt chỗ cao, lấp chỗ thấp (*level, grade*). (2) Phá làm cho công trình/khu vực gần như phẳng với mặt đất (*raze, flatten*); nét nầy mạnh và phải nói rõ đối tượng. (3) Nghĩa chuyển: giảm hoặc xóa một chênh lệch có thể xác định, đưa các mức gần ngang nhau (*equalize, level out*). Không dùng san bằng như khẩu hiệu mơ hồ “dẹp hết mọi khó khăn”; không suy công trình bị phá hoàn toàn, việc làm hợp pháp, mặt đất đạt chuẩn hoặc mọi người được đối xử công bằng. Nam Bộ thường nói `ủi cho bằng`, `lấp cho bằng mặt`, `kéo mức lại cho ngang` tùy nghĩa.

Phương ngữ Nam Bộ
bằng lăngdanh từ

Là thứ cây to cho bông tím và gỗ tốt, ở Nam Bộ còn gọi là thao lao, nên nó vừa là cái gốc người ta ngồi tựa vừa là cây đóng tủ.

Phương ngữ Nam Bộ
bằng trắcdanh từ

Hai loại tiếng trong phép làm thơ: tiếng bằng (không dấu hay dấu huyền) và tiếng trắc (các dấu còn lại); cũng là luật sắp hai loại tiếng đó trong câu thơ.

Tiếng Việt phổ thông
công bằngtính từ

Đối xử ngang nhau, ai đáng phần nào được phần nấy, không binh bên nầy mà ép bên kia.

Tiếng Việt phổ thông
bằng chứngdanh từ

Là cái đưa ra để chứng một điều, cùng nghĩa với bằng cớ, và trong kho văn Nam Bộ cả hai lối đều dùng nên đây là một cặp thay nhau được.

Tiếng Việt phổ thông
bằng cớ làquán ngữ

Tiếng mở đầu một điều thấy được, đem ra để chứng minh cho lời vừa nói là đúng.

Phương ngữ Nam Bộ
bằng phẳngtính từ

Phẳng đều, không lồi lõm hay dốc; theo lối bóng là êm đều, không có gì xảy ra.

Tiếng Việt phổ thông
thăng bằngdanh từ

Cái thế đứng cho vững, hai bên đều nhau, không nghiêng không ngã; nghĩa rộng là sự quân bình ở bên trong cơ thể hay tâm trí.

Tiếng Việt phổ thông
tình bằng hữudanh từ

Tình bạn, cái tình thân thiết giữa những người bạn với nhau, nói theo lối văn chương.

Phương ngữ Nam Bộ
mất thăng bằngđộng từ

Không còn đứng vững, thân mình chao đảo tới muốn té hay té luôn.

Phương ngữ Nam Bộ
bằng Thành Chungdanh từ

Văn bằng Thành Chung của hệ học Pháp Việt thời thuộc địa, thi sau bốn năm học trên bậc sơ học; có bằng nầy thì làm được giáo viên, thầy ký, thầy thông, hoặc học lên tú tài.

Phương ngữ Nam Bộ
Đồng bằng sông Cửu Longdanh từ riêng

Vùng đồng bằng ở cực Nam Việt Nam do sông Cửu Long, tức hạ lưu sông Mê Công, bồi đắp, với sông Tiền, sông Hậu, miệt vườn và mũi Cà Mau.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 憑 (6 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng