Nghĩa chữ
Chữ 像 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 像 (11)
Cái cảm giác hay hình ảnh còn đọng lại trong lòng sau khi thấy, nghe hay trải qua một điều gì.
Người hay vật mà một tình cảm, ý nghĩ hay hành động hướng tới; trong chuyện tình, là người mình để ý thương.
Một cái tượng, đếm được một pho, hai pho; chữ pho là tiếng đếm riêng cho tượng.
Vật hay hình thấy được, đem ra đứng thay cho một ý, một điều không thấy được bằng mắt.
Cái bày ra trước mắt, một cảnh có người có việc đang diễn ra.
Cái bày ra cho người ta thấy được, nhứt là cái lạ chưa cắt nghĩa được.
Hình ảnh cụ thể dùng để tỏ ra một ý, một điều khó thấy bằng mắt.
Người được tôn sùng, ngưỡng mộ hết lòng, như một vị thần trong lòng người khác.
Hình dung ra trong trí một cách mơ hồ; cũng là trông hơi giống, na ná như.
Lấy một vật mà thay cho một ý; làm tính từ thì nghĩa là làm cho có chớ không thiệt.
Là dựng ra trong trí cái chưa thấy, và nó cũng làm danh từ chỉ cái sức đó, nên có cụm ngoài sức tưởng tượng.