Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết15 từ

Nghĩa chữ

Chữ 像 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 像 (11)

Xem tất cả từ điển
ấn tượngdanh từ

Cái cảm giác hay hình ảnh còn đọng lại trong lòng sau khi thấy, nghe hay trải qua một điều gì.

Tiếng Việt phổ thông
đối tượngdanh từ

Người hay vật mà một tình cảm, ý nghĩ hay hành động hướng tới; trong chuyện tình, là người mình để ý thương.

Tiếng Việt phổ thông
pho tượngdanh từ

Một cái tượng, đếm được một pho, hai pho; chữ pho là tiếng đếm riêng cho tượng.

Tiếng Việt phổ thông
biểu tượngdanh từ

Vật hay hình thấy được, đem ra đứng thay cho một ý, một điều không thấy được bằng mắt.

Tiếng Việt phổ thông
cảnh tượngdanh từ

Cái bày ra trước mắt, một cảnh có người có việc đang diễn ra.

Tiếng Việt phổ thông
hiện tượngdanh từ

Cái bày ra cho người ta thấy được, nhứt là cái lạ chưa cắt nghĩa được.

Tiếng Việt phổ thông
hình tượngdanh từ

Hình ảnh cụ thể dùng để tỏ ra một ý, một điều khó thấy bằng mắt.

Tiếng Việt phổ thông
thần tượngdanh từ

Người được tôn sùng, ngưỡng mộ hết lòng, như một vị thần trong lòng người khác.

Tiếng Việt phổ thông
mường tượngđộng từ

Hình dung ra trong trí một cách mơ hồ; cũng là trông hơi giống, na ná như.

Phương ngữ Nam Bộ
tượng trưngđộng từ; tính từ

Lấy một vật mà thay cho một ý; làm tính từ thì nghĩa là làm cho có chớ không thiệt.

Tiếng Việt phổ thông
tưởng tượngđộng từ

Là dựng ra trong trí cái chưa thấy, và nó cũng làm danh từ chỉ cái sức đó, nên có cụm ngoài sức tưởng tượng.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 像 (4 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng