Nghĩa của “hoạn quan” là gì?
Người đàn ông đã bị thiến, được dùng hầu hạ trong cung vua thời xưa.
Tiếng Anh: A castrated man kept to serve inside the royal palace in former times; a eunuch.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hoạn quan”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hoạn quan là người hầu việc trong cung vua thời xưa, là đàn ông đã bị thiến. Trong kho văn Nam Bộ, vua sai hoạn quan đi đòi một người vô cung để vua dạy việc; sau nó có thể có tên người.
🇬🇧 It names a servant in the royal palace of former times, a man who had been castrated. In the Southern corpus the king sends a eunuch to summon someone into the palace to receive his orders; the eunuch's name can follow the word.
Thí dụ:
Vương-hậu dắt hai Hoàng-tử ra rồi, vua bèn dạy hoạn quan là Triệu-Bình đi đòi Đỗ-Cảnh-Thạc nhập cung đặng cho vua dạy việc.
Once the Queen had led the two Princes out, the king ordered the eunuch Trieu Binh to go and summon Do Canh Thac into the palace so that the king could give him his instructions.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huyTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Vương-hậu dắt hai Hoàng-tử ra rồi, vua bèn dạy hoạn quan là Triệu-Bình đi đòi Đỗ-Cảnh-Thạc nhập cung đặng cho vua dạy việc.”Câu hỏi thường gặp về “hoạn quan”
“hoạn quan” nghĩa là gì?
Người đàn ông đã bị thiến, được dùng hầu hạ trong cung vua thời xưa.
“hoạn quan” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nam cực tinh huy của Hồ Biểu Chánh: “Vương-hậu dắt hai Hoàng-tử ra rồi, vua bèn dạy hoạn quan là Triệu-Bình đi đòi Đỗ-Cảnh-Thạc nhập cung đặng cho vua dạy việc.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.