Nghĩa của “nhân sinh quan” là gì?
Cách một người nhìn cuộc đời, nghĩ coi sống để làm gì và phải sống ra sao.
Tiếng Anh: A person's outlook on life: what they think life is for and how one ought to live.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nhân sinh quan”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nhân sinh quan là cái nhìn của một người về cuộc đời: đời là gì, sống làm sao cho phải. Mỗi người có nhân sinh quan của mình, và nó có thể đổi hẳn trong chốc lát khi người đó chợt thấy ra một điều.
🇬🇧 It means a person's view of life: what life is and how to live it rightly. Each person has their own outlook, and it can change completely in a moment when they suddenly see something.
Thí dụ:
Nhân sinh quan của Toàn, trong vòng có mấy mươi giây bị thay đổi hẳn.
Toan's outlook on life was completely changed within a few dozen seconds.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhân sinh quan của Toàn, trong vòng có mấy mươi giây bị thay đổi hẳn.”Câu hỏi thường gặp về “nhân sinh quan”
“nhân sinh quan” nghĩa là gì?
Cách một người nhìn cuộc đời, nghĩ coi sống để làm gì và phải sống ra sao.
“nhân sinh quan” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đừng Hỏi Tại Sao của Bình Nguyên Lộc: “Nhân sinh quan của Toàn, trong vòng có mấy mươi giây bị thay đổi hẳn.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.