Nghĩa của “khả quan” là gì?
Khá, coi được, đáng mừng; cũng nói tình hình có chiều tốt lên.
Tiếng Anh: Fairly good, encouraging; also said of a situation that is looking up.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “khả quan”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Khả quan là khá, coi được, làm người ta mừng. Nó đi với kết quả, tình hình, địa vị: kết quả khả quan, tình hình bắt đầu khả quan hơn, một địa vị khả quan trong xã hội. Trả lời không có gì khả quan là chưa thấy khá hơn.
🇬🇧 It means fairly good, satisfactory, something to be glad about. It goes with results, a situation, a position: good results, the situation starting to look better, a respectable position in society. To answer that there is nothing encouraging means things have not got any better.
Thí dụ:
Nếu công việc thành hình, anh sẽ có địa vị thật, mà là một địa vị khả quan.
If the venture takes shape, I will have a real position, and a decent one at that.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoThế là tôi đã “thâu lượm được kết quả khả quan ngay từ phút xuất quân”.
And so I had gathered encouraging results from the very first minute of the campaign.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngSáu năm sau, năm 1886, tình hình tỉnh Rạch Giá bắt đầu khả quan hơn.
Six years later, in 1886, the situation in Rach Gia province began to look better.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamVẫn như thế, không có gì khả quan.
Still the same, nothing encouraging.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiGánh Hương Sắc thuộc vào hạng nhỏ lưu diễn miền lục tỉnh, năm ngoái về Sài Gòn hát ba đêm nhưng chẳng gặt hái kết quả tài chánh khả quan nào.
The Huong Sac troupe was a small one touring the six provinces; last year it came to Saigon and played three nights but reaped no decent takings at all.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũDầu thầy không muốn, thầy cũng làm cho bà mẹ già vui lòng được thấy đứa con bà dưỡng dục dày công, nay nó chiếm được một địa vị khả quan trong xã hội.
Even if he did not want it, he would still gladden his old mother, letting her see the child she had raised with such care now holding a respectable position in society.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nếu công việc thành hình, anh sẽ có địa vị thật, mà là một địa vị khả quan.”“Thế là tôi đã “thâu lượm được kết quả khả quan ngay từ phút xuất quân”.”“Sáu năm sau, năm 1886, tình hình tỉnh Rạch Giá bắt đầu khả quan hơn.”“Vẫn như thế, không có gì khả quan.”“Gánh Hương Sắc thuộc vào hạng nhỏ lưu diễn miền lục tỉnh, năm ngoái về Sài Gòn hát ba đêm nhưng chẳng gặt hái kết quả tài chánh khả quan nào.”“Dầu thầy không muốn, thầy cũng làm cho bà mẹ già vui lòng được thấy đứa con bà dưỡng dục dày công, nay nó chiếm được một địa vị khả quan trong xã hội.”Câu hỏi thường gặp về “khả quan”
“khả quan” nghĩa là gì?
Khá, coi được, đáng mừng; cũng nói tình hình có chiều tốt lên.
“khả quan” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đừng Hỏi Tại Sao của Bình Nguyên Lộc: “Nếu công việc thành hình, anh sẽ có địa vị thật, mà là một địa vị khả quan.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.