Chữ 束 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Bó buộc, kiềm giữ, không cho người ta thong thả làm theo ý mình.
Đi tới chỗ hết, chấm dứt; hay làm cho một việc xong xuôi.
Giục hoài cho người ta làm cho mau, nói tới nói lui không thôi.