構
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết12 từ
Nghĩa chữ
Chữ 構 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 構 (3)
cơ cấudanh từ
Cách các phần của một khối lớn được sắp đặt và gắn với nhau, như của một xã hội, một nền kinh tế.
Tiếng Việt phổ thông
cấu tạođộng từ; danh từ
Làm cho thành hình, ráp nhiều phần lại thành một thứ; cũng là cách một thứ được làm thành.
Tiếng Việt phổ thông
cấu thànhđộng từ
Kết lại, tụ lại mà nên một vật, một hình hài.
Tiếng Việt phổ thông