Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết19 từ

Nghĩa chữ

Chữ 設 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 設 (10)

Xem tất cả từ điển
thiết kếđộng từ

Đặt mưu, sắp đặt sẵn từng bước để làm cho được việc mình muốn; hay đi liền sau bày mưu.

Tiếng Việt phổ thông
cần thiếttính từ

Là cần tới mức không thể thiếu, nên nó nặng hơn cần trơn, và trong tiếng Nam Bộ nó cũng đứng làm động từ: cần thiết sự hiện diện của chồng.

Tiếng Việt phổ thông
giả thiếtdanh từ

Điều tạm cho là đúng, đặt ra để cắt nghĩa một chuyện chưa biết rõ, chưa có gì làm bằng.

Tiếng Việt phổ thông
mật thiếttính từ

Rất gần gũi, gắn bó chặt chẽ với nhau, khó mà tách rời.

Tiếng Việt phổ thông
tha thiếttính từ

Thiết tha, lòng nặng về một điều tới mức nghe ra trong giọng nói.

Tiếng Việt phổ thông
thiết thatính từ

Tha thiết từ trong lòng, nồng nàn mà khẩn khoản; không thiết tha với cái gì là không còn ham nó nữa.

Tiếng Việt phổ thông
kiến thiếtđộng từ

Xây cất, dựng lên một công trình; rộng ra là gầy dựng cho một nơi, một nước được vững vàng.

Tiếng Việt phổ thông
thắm thiếttính từ

Là đậm đà và bền, nói về tình, nên nó khác nồng ở chỗ nồng là mạnh một lúc còn thắm thiết là đậm mà lâu.

Phương ngữ Nam Bộ
thảm thiếttính từ

Thảm tới mức xé lòng người nghe, nói về tiếng khóc và tiếng kêu.

Tiếng Việt phổ thông
thân thiếttính từ

Gần tới mức không còn giữ kẽ, cái gần đã dày lên qua thời gian.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 設 (9 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng