Nghĩa chữ
Chữ 設 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 設 (10)
Đặt mưu, sắp đặt sẵn từng bước để làm cho được việc mình muốn; hay đi liền sau bày mưu.
Là cần tới mức không thể thiếu, nên nó nặng hơn cần trơn, và trong tiếng Nam Bộ nó cũng đứng làm động từ: cần thiết sự hiện diện của chồng.
Điều tạm cho là đúng, đặt ra để cắt nghĩa một chuyện chưa biết rõ, chưa có gì làm bằng.
Rất gần gũi, gắn bó chặt chẽ với nhau, khó mà tách rời.
Thiết tha, lòng nặng về một điều tới mức nghe ra trong giọng nói.
Tha thiết từ trong lòng, nồng nàn mà khẩn khoản; không thiết tha với cái gì là không còn ham nó nữa.
Xây cất, dựng lên một công trình; rộng ra là gầy dựng cho một nơi, một nước được vững vàng.
Là đậm đà và bền, nói về tình, nên nó khác nồng ở chỗ nồng là mạnh một lúc còn thắm thiết là đậm mà lâu.
Thảm tới mức xé lòng người nghe, nói về tiếng khóc và tiếng kêu.
Gần tới mức không còn giữ kẽ, cái gần đã dày lên qua thời gian.