Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết35 từ

Nghĩa chữ

Chữ 創 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 創 (28)

Xem tất cả từ điển
sáng tỏtính từ

Sáng rõ, đủ ánh sáng để thấy rõ mọi vật; cũng là rõ ràng, dễ hiểu.

Phương ngữ Nam Bộ
ánh sángdanh từ

Là cái sáng rọi ra từ một nguồn, nên nó luôn luôn có chủ mà rọi; nghĩa bóng, đưa ra ánh sáng là phơi ra chỗ mọi người thấy biết, không còn giấu kín.

Phương ngữ Nam Bộ
rực sángtính từ; động từ

Sáng bừng lên thiệt mạnh, chói và rạng rỡ; nói về ánh lửa, ánh đèn, bầu trời, có khi về đôi mắt hay nhan sắc.

Phương ngữ Nam Bộ
sáng béttính từ

Trời đã sáng hẳn, sáng rõ từ lâu; thường nói khi ngủ quên hay thức suốt tới lúc đó.

Phương ngữ Nam Bộ
sáng chếMục từ
Tiếng Việt phổ thông
sáng lòatính từ

Sáng rực, chói lòa tới mức lóa mắt; nói về trăng, nắng hay đèn.

Phương ngữ Nam Bộ
sáng maidanh từ

Là buổi sáng của ngày kế tiếp, tức sáng hôm sau, và cũng dùng cho buổi sáng nói chung.

Phương ngữ Nam Bộ
sáng mốtdanh từ

Buổi sáng của ngày mốt, tức sáng ngày kia, sau ngày mai.

Phương ngữ Nam Bộ
sáng naydanh từ chỉ thời gian

Buổi sáng của ngày hôm nay, tính theo cái ngày mà người nói đang ở trong đó.

Phương ngữ Nam Bộ
sáng rựctính từ

Sáng chói, rực rỡ; nói ánh đèn, lửa, hào quang, và cả gương mặt hay đôi mắt tươi vui.

Phương ngữ Nam Bộ
sáng sủatính từ

Có nhiều ánh sáng, coi thông thoáng, nói về mặt người thì tươi tỉnh dễ coi; nghĩa bóng là trí óc, lời văn minh mẫn rõ ràng, hay tương lai có nhiều hứa hẹn tốt.

Phương ngữ Nam Bộ
sáng tácđộng từ; danh từ

Làm ra một tác phẩm mới, chưa từng có trước đó.

Tiếng Việt phổ thông
sáng tạođộng từ

Nghĩ ra và làm ra cái mới chưa có, nhứt là trong nghệ thuật, văn hóa hay kỹ thuật; cũng làm danh từ chỉ sự tạo mới đó.

Tiếng Việt phổ thông
soi sángđộng từ

Chiếu ánh sáng vô cho thấy rõ; nghĩa bóng là làm cho điều tối tăm được hiểu ra.

Phương ngữ Nam Bộ
buổi sángdanh từ

Là khoảng từ sáng tới trưa, coi như một buổi trọn, nên nó đứng đối với buổi chiều và nó đếm được: những buổi sáng.

Phương ngữ Nam Bộ
sáng kiếndanh từ

Ý mới nghĩ ra để giải một việc, thứ nảy ra chớ không tìm ra.

Tiếng Việt phổ thông
sáng lángMục từ
Tiếng Việt phổ thông
sáng ngờitính từ

Sáng rực, sáng chói, lấp lánh; nói ánh mắt, lưỡi dao, kim loại, nước hay một ý hay.

Phương ngữ Nam Bộ
sáng quắctính từ

Sáng rực, sáng chói; hay nói về đôi mắt tinh anh, cương quyết.

Phương ngữ Nam Bộ
sáng suốttính từ

Trí nhìn ra lẽ phải một cách rõ ràng, không bị cái gì che mắt.

Phương ngữ Nam Bộ
tảng sángdanh từ

Lúc trời mới hé sáng, vừa đủ thấy đường.

Phương ngữ Nam Bộ
sáng trưngtính từ

Sáng lắm, sáng tới mức chỗ nào cũng thấy rõ.

Phương ngữ Nam Bộ
bữa ăn sángMục từ
Tiếng Việt phổ thông
để sáng maicụm từ

Gác việc lại, không làm bây giờ mà chờ tới sáng ngày mai mới làm.

Phương ngữ Nam Bộ
sáng rực rỡtính từ

Sáng chói và rực lên, đẹp tới lóa mắt; nói về ánh nắng, ánh đèn, hào quang, cũng nói về gương mặt người bừng lên vì vui.

Phương ngữ Nam Bộ
sáng hôm naytrạng từ

Là buổi sáng của ngày đang sống, và nó khác hồi sớm mơi ở chỗ hồi sớm mơi nhấn rằng lúc đó đã qua, còn sáng hôm nay thì không.

Phương ngữ Nam Bộ
tới sáng bétcụm trạng từ

Cho tới lúc trời đã sáng rõ, sáng trưng hẳn, thường nói về một việc kéo dài suốt đêm hay một giấc ngủ say tới trễ.

Phương ngữ Nam Bộ
hồi tảng sángcụm danh từ (chỉ thời gian)

Lúc trời vừa rạng, mới hừng sáng, khi mặt trời chưa mọc hẳn.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 創 (7 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng