Nghĩa của “đơn vị” là gì?
Phần được lấy làm một, làm mốc, để đo, để đếm, để tính ra nhiều hay ít.
Tiếng Anh: The amount taken as one, as the standard, for measuring, counting and reckoning how much there is.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đơn vị”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đơn vị là phần được lấy làm một để đo, để đếm. Trong kho văn Nam Bộ có: đơn vị để đo diện tích làm ruộng là một công, những đơn vị đo đạc quá co giãn của người miền quê, mỗi đơn vị gồm bốn chữ khi đếm chữ. Nó còn chỉ một phần đứng riêng trong một cái chung lớn hơn, như một vùng đất được chia ra để cai trị, hay một con người trong xã hội.
🇬🇧 It is the amount taken as one for measuring or counting. In the Southern corpus: the unit for measuring farmland is one cong, country people's units of measurement that stretch too much, each unit made up of four characters when counting characters. It also names a separate part within a larger whole, such as an area marked off for governing, or one person within society.
Thí dụ:
Đơn vị để đo diện tích làm ruộng là một công, mười công là một mẫu ta.
The unit for measuring farmland is one cong, and ten cong make one Vietnamese mau.
Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền NamNhiều người còn quan niệm rằng: đồng bào ta chưa ý thức rõ rệt về không gian nên dùng những đơn vị đo đạc quá co giãn: xa hai doi đất một "nghìn", đi nửa ngày đường.
Many people still hold that our countrymen have no clear sense of space and so use units of measurement that stretch too much: two spits of land away, one "thousand", half a day's travel.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyNếu là đàn ông, cứ đếm số chữ, mỗi đơn vị gồm bốn chữ.
For a man, just count the characters, each unit being made up of four characters.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đơn vị để đo diện tích làm ruộng là một công, mười công là một mẫu ta.”“Nhiều người còn quan niệm rằng: đồng bào ta chưa ý thức rõ rệt về không gian nên dùng những đơn vị đo đạc quá co giãn: xa hai doi đất một "nghìn", đi nửa ngày đường.”“Nếu là đàn ông, cứ đếm số chữ, mỗi đơn vị gồm bốn chữ.”Câu hỏi thường gặp về “đơn vị”
“đơn vị” nghĩa là gì?
Phần được lấy làm một, làm mốc, để đo, để đếm, để tính ra nhiều hay ít.
“đơn vị” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Cá Tính Của Miền Nam của Sơn Nam: “Đơn vị để đo diện tích làm ruộng là một công, mười công là một mẫu ta.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.