Nghĩa của “giản đơn” là gì?
Ít thứ, ít việc, không rườm rà, không cầu kỳ; dễ làm, dễ hiểu.
Tiếng Anh: Having few parts or steps, not elaborate or fussy; easy to do or understand.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “giản đơn”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Giản đơn là gọn, ít thứ, không bày vẽ. Trong kho văn Nam Bộ có mức giản đơn, tức là mức gọn nhứt, không thêm thắt gì, của một lề lối ở thôn quê hay thành thị.
🇬🇧 It means plain, with few things and no fuss. In the Southern corpus there is the phrase the simple level, that is, the plainest form of a custom in the countryside or the town, with nothing added.
Thí dụ:
Đây là mức giản đơn ở thôn quê hoặc thành thị hồi trước 1945, Sài Gòn và Nam Bộ.
This is the simple level in the countryside or the town before 1945, in Saigon and the South.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đây là mức giản đơn ở thôn quê hoặc thành thị hồi trước 1945, Sài Gòn và Nam Bộ.”Câu hỏi thường gặp về “giản đơn”
“giản đơn” nghĩa là gì?
Ít thứ, ít việc, không rườm rà, không cầu kỳ; dễ làm, dễ hiểu.
“giản đơn” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Đây là mức giản đơn ở thôn quê hoặc thành thị hồi trước 1945, Sài Gòn và Nam Bộ.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.