Trở lại từ điển

đơn âm

tính từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đơn âm” là gì?

Nói về thứ tiếng nói mà mỗi chữ chỉ đọc thành một âm, không phải nhiều âm dính liền nhau.

Tiếng Anh: Said of a language in which each word is spoken as a single syllable, not several syllables joined together.

Cách đọc
đơn âm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đơn âm”:

1 nét nghĩa
1mỗi chữ chỉ một âmđời sống[trang trọng]
C1

🇻🇳 Đơn âm là mỗi chữ chỉ có một âm. Trong kho văn Nam Bộ nó đi sau ngôn ngữ và đặt cặp với đa âm: ngôn ngữ đơn âm có khi biến thành ngôn ngữ đa âm.

🇬🇧 It means each word has just one syllable. In the Southern corpus it follows the word for language and is paired with its opposite, many-syllabled: a one-syllable language may turn into a many-syllabled one.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + đơn âmđơn âm + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + đơn âm

Thí dụ:

Có trường hợp ngôn ngữ đơn âm biến thành ngôn ngữ đa âm.

There are cases where a monosyllabic language turns into a polysyllabic language.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Có trường hợp ngôn ngữ đơn âm biến thành ngôn ngữ đa âm.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 5. Dấu vết Mã Lai trong xã hội Việt Nam ngày nay
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đơn âm”

“đơn âm” nghĩa là gì?

Nói về thứ tiếng nói mà mỗi chữ chỉ đọc thành một âm, không phải nhiều âm dính liền nhau.

“đơn âm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Có trường hợp ngôn ngữ đơn âm biến thành ngôn ngữ đa âm.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.