Nghĩa của “đơn thân” là gì?
Chỉ có một thân một mình, không có ai đi cùng, không có đôi có bạn.
Tiếng Anh: By oneself alone, with no companion and no partner.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đơn thân”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đơn thân là một thân một mình. Trong kho văn Nam Bộ có cụm đơn thân độc mã: một mình một ngựa, không ai theo. Nó cũng đi với chích bóng để nói cảnh lẻ loi, không có đôi có bạn: chích bóng đơn thân. Đây là lối nói của văn, của truyện xưa.
🇬🇧 It means being on one's own. In the Southern corpus there is a set phrase for one person on one horse, with nobody following. It also goes with a phrase meaning a lone shadow to describe being without a mate or companion. This is the language of literature and of old tales.
Thí dụ:
Loài chim với loài kiến mà còn có đôi có bạn, sao loài người lại chích bóng đơn thân?
Even birds and ants have their mates and companions, so why should human beings be left a lone shadow, all by themselves?
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùaSĩ Uy đơn thân độc mã đến đảo từ sớm.
Si Uy came to the island early, alone on a single horse.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tiểu Anh HùngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Loài chim với loài kiến mà còn có đôi có bạn, sao loài người lại chích bóng đơn thân?”“Sĩ Uy đơn thân độc mã đến đảo từ sớm.”Câu hỏi thường gặp về “đơn thân”
“đơn thân” nghĩa là gì?
Chỉ có một thân một mình, không có ai đi cùng, không có đôi có bạn.
“đơn thân” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Ngọn cỏ gió đùa của Hồ Biểu Chánh: “Loài chim với loài kiến mà còn có đôi có bạn, sao loài người lại chích bóng đơn thân?”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.