Nghĩa của “du nhập” là gì?
Từ bên ngoài đi vô một xứ rồi được người xứ đó theo, nói về món đồ, thói tục, cách nghĩ.
Tiếng Anh: To come into a country from outside and be taken up there, said of goods, customs or ways of thinking.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “du nhập”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Du nhập là từ ngoài đi vô một xứ mà xứ đó trước kia không có. Trong kho văn Nam Bộ nó nói về một lối thờ cúng lạ: trò đồng bóng đã du nhập vô một vùng. Sau nó là chữ chỉ hướng đi vô rồi tới tên xứ nhận.
🇬🇧 It means coming from outside into a land that did not have the thing before. In the Southern corpus it is said of a foreign form of worship: spirit mediumship has made its way into a region. It is followed by a word of direction meaning into and then the name of the receiving land.
Thí dụ:
Trong quyển Luận hành nhà danh nho Vương Sung đời Hán đã phải công kích dữ trò đồng bóng đã du nhập vào Trung nguyên của nước Tàu.
In the book Luan Hanh, the noted Han-dynasty scholar Vuong Sung had to attack fiercely the practice of spirit mediumship that had made its way into the central plain of China.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Trong quyển Luận hành nhà danh nho Vương Sung đời Hán đã phải công kích dữ trò đồng bóng đã du nhập vào Trung nguyên của nước Tàu.”Câu hỏi thường gặp về “du nhập”
“du nhập” nghĩa là gì?
Từ bên ngoài đi vô một xứ rồi được người xứ đó theo, nói về món đồ, thói tục, cách nghĩ.
“du nhập” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Trong quyển Luận hành nhà danh nho Vương Sung đời Hán đã phải công kích dữ trò đồng bóng đã du nhập vào Trung nguyên của nước Tàu.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.