寂
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết11 từ
Nghĩa chữ
Chữ 寂 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 寂 (6)
bộ tịchdanh từ
Là cái dáng bên ngoài của một người, gồm cả nét mặt và cách đi đứng, tức cái mà người khác nhìn vô là đoán ra.
Phương ngữ Nam Bộ
cô tịchtính từ
Vắng vẻ, lặng lẽ, không có ai, làm cho người ta thấy buồn.
Tiếng Việt phổ thông
hộ tịchdanh từ
Sổ sách của nhà nước ghi tên tuổi, ngày sanh, cha mẹ của từng người dân; giấy tờ làm theo sổ đó.
Tiếng Việt phổ thông
chủ tịchdanh từ
Người đứng đầu một ủy ban, một hội hay một cuộc họp, lo điều khiển công việc chung.
Tiếng Việt phổ thông
nhập tịchđộng từ
Được ghi tên vô sổ dân của một nước hay một nơi, thành người dân chánh thức ở đó.
Tiếng Việt phổ thông
quốc tịchdanh từ
Tư cách pháp lý cho biết một người là công dân của nước nào, như theo quốc tịch Pháp, mất quốc tịch; văn chương có khi dùng theo lối ví von.
Phương ngữ Nam Bộ