Nghĩa của “đột nhập” là gì?
Thình lình lọt vô, xông vô một chỗ mà mình không được phép vô hay người ta không ngờ tới.
Tiếng Anh: To get or burst suddenly into a place where one is not allowed or not expected.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đột nhập”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đột nhập là bất ngờ lọt vô một nơi, thường là lén, không qua cửa chánh, không ai cho phép. Trong kho văn Nam Bộ có đám học trò nghịch kể những cuộc đột nhập Sở thú bằng lối chui rào. Nó cũng nói vi trùng lọt vô thân người qua chỗ mổ, dầu đã khử độc kỹ.
🇬🇧 It means getting into a place unexpectedly, usually on the sly, not through the main gate and without anyone's leave. In the Southern corpus mischievous pupils tell of their raids on the zoo by crawling through the fence. It is also said of germs getting into the body through a surgical cut, however carefully everything has been disinfected.
Thí dụ:
Và nhỏ ấy kể những cuộc đột nhập Sở thú bằng lối chui rào đó một cách thích thú.
And that girl gleefully told of their raids on the zoo by that route of crawling through the fence.
Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước ĐiMiệng mổ và dụng cụ được khử độc kỹ lưỡng bậc nào, cũng không chận toàn thể vi trùng đột nhập.
However thoroughly the incision and the instruments are disinfected, that cannot stop every germ from breaking in.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Và nhỏ ấy kể những cuộc đột nhập Sở thú bằng lối chui rào đó một cách thích thú.”“Miệng mổ và dụng cụ được khử độc kỹ lưỡng bậc nào, cũng không chận toàn thể vi trùng đột nhập.”Câu hỏi thường gặp về “đột nhập”
“đột nhập” nghĩa là gì?
Thình lình lọt vô, xông vô một chỗ mà mình không được phép vô hay người ta không ngờ tới.
“đột nhập” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Một Mình Tôi Bước Đi của Từ Kế Tường: “Và nhỏ ấy kể những cuộc đột nhập Sở thú bằng lối chui rào đó một cách thích thú.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.