Trở lại từ điển

nhập tịch

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nhập tịch” là gì?

Được ghi tên vô sổ dân của một nước hay một nơi, thành người dân chánh thức ở đó.

Tiếng Anh: To be entered on the register of a country or a place and become an official member of its people.

Cách đọc
nhập tịch(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nhập tịch”:

1 nét nghĩa
1vô làm dân một nước, một xứđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Nhập tịch là vô làm dân một nước hay một địa phương, có tên trong sổ sách ở đó. Người ta nói nhập tịch dân Pháp, hay nhập tịch theo người Cần Thơ khi dời tới ở hẳn. Trong chuyện lễ hội ở làng, nó còn chỉ một cuộc vô tiệc vui chơi.

🇬🇧 It means becoming a member of the people of a country or a locality, with one's name in its records. One speaks of being naturalised as a French citizen, or of registering as a resident of Can Tho after moving there for good. In talk of village festivals it also names a round of feasting and merrymaking.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + nhập tịch + tân ngữnhập tịch + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + nhập tịch

Thí dụ:

Thế thì hai cha con đều nhập tịch theo người Cần Thơ, con đi học.

So father and son both became registered residents of Can Tho, and the son went to school.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Hải Đường thi đậu rồi thì liền được nhập tịch dân Pháp và được cấp bằng vào ngạch Tạo tác Đông pháp.

Once Hai Duong passed the examination, he was at once naturalised as a French citizen and given a post in the Indochina public works service.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tàn
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thế thì hai cha con đều nhập tịch theo người Cần Thơ, con đi học.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 22
“Hải Đường thi đậu rồi thì liền được nhập tịch dân Pháp và được cấp bằng vào ngạch Tạo tác Đông pháp.”
Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tàn, Chương 06-
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nhập tịch”

“nhập tịch” nghĩa là gì?

Được ghi tên vô sổ dân của một nước hay một nơi, thành người dân chánh thức ở đó.

“nhập tịch” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tơ hồng vương vấn của Hồ Biểu Chánh: “Thế thì hai cha con đều nhập tịch theo người Cần Thơ, con đi học.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.