Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết41 từ

Nghĩa chữ

Chữ 易 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 易 (34)

Xem tất cả từ điển
lẹtính từ, phó từ

Tiếng Nam Bộ nghĩa là nhanh, mau: làm, đi, chạy trong thời gian ngắn (chạy thiệt lẹ, làm cho lẹ, lẹ tay); trong lẹ làng, lanh lẹ, nhậm lẹ là nhanh nhẹn, hoạt bát.

Phương ngữ Nam Bộ
dễ òmtính từ

Dễ òm là cách nói thân mật nhấn việc gì rất dễ làm, hoặc thứ gì dễ kiếm, dễ có được. Người nói có thể tự tin, trấn an hoặc coi nhẹ khó khăn của việc ấy. Phần òm tăng sắc thái trong tổ hợp này, không phải một từ rất có thể thay vào mọi câu. Dễ òm không phải dễ ốm; cũng không tự mang nghĩa không quan trọng hay không cần quan tâm. Chú giải theo việc và người đang đánh giá, nhất là khi lời nói là lời hứa hoặc lời nói quá.

Tiếng Việt phổ thông
dễ ợttính từ

Dễ quá, dễ tới mức không phải ráng một chút nào.

Phương ngữ Nam Bộ
dễ sợtính từ

Là đáng sợ, và trong lời nói thường nó đặt sau tính từ để nhấn mạnh, nghĩa là tới mức đáng sợ.

Phương ngữ Nam Bộ
cho lẹphó từ

Cho mau, cho nhanh; đặt sau một việc làm để nói người ta muốn việc đó xong sớm, khỏi mất thì giờ.

Phương ngữ Nam Bộ
dễ coitính từ

Có gương mặt, dáng vẻ ưa nhìn, coi được mắt, tuy chưa hẳn là đẹp.

Phương ngữ Nam Bộ
dễ dãitính từ

Không khắt khe, cho qua cho xong; tùy chỗ mà khen là rộng lượng hoặc chê là buông lỏng.

Phương ngữ Nam Bộ
khó dễđộng từ

Kiếm chuyện làm cho người ta khó, cản trở cho mệt lòng.

Tiếng Việt phổ thông
mau lẹtính từ

Là nhanh và gọn, làm xong trong chớp mắt, hai tiếng mau và lẹ đều là lối Nam Bộ của cái nhanh.

Phương ngữ Nam Bộ
bình dịtính từ

Đơn sơ, mộc mạc, không màu mè, không làm ra vẻ; gần với đời thường của người ta.

Tiếng Việt phổ thông
dễ dàngtính từ; trạng từ

Là dễ, nói nhấn lên, và nó vừa nói cái việc không khó vừa nói cách làm không phải ráng, nên nó đứng đối với khó khăn.

Phương ngữ Nam Bộ
dễ ghéttính từ

Làm cho người ta ghét; trong giọng Nam Bộ có khi lại là lời rầy yêu.

Phương ngữ Nam Bộ
giản dịtính từ

Đơn sơ, không rườm; khen người thì là không làm bộ, nói việc thì là dễ.

Tiếng Việt phổ thông
lanh lẹtính từ

Nhanh nhẹn, gọn gàng trong cử động, như con mèo trèo cây, con khỉ chạy nhảy; nói người thì còn là nhanh trí, lanh lợi, biết xoay xở, làm việc và ăn nói mau mắn.

Phương ngữ Nam Bộ
lẹ làngtính từ

Nhanh nhẹn mà nhẹ nhàng trong cử động, như thót lên lưng ngựa, lái mũi ghe; nói việc làm thì là mau và gọn, như viết lẹ làng, quyết định lẹ làng, thu xếp lẹ làng.

Phương ngữ Nam Bộ
nhậm lẹtính từ

Là làm gì cũng mau mà lại gọn, viết theo lối Nam Bộ, nên nó khen cả cái tay chưn lẫn cái miệng.

Phương ngữ Nam Bộ
thật lẹtrạng từ

Lẹ lắm, nhanh hết sức, không kịp để ai kịp thấy.

Phương ngữ Nam Bộ
xê dịchđộng từ

Nhích qua chỗ khác một chút; cũng là đi lại từ nơi nầy qua nơi kia.

Phương ngữ Nam Bộ
dịch giảdanh từ

Người chuyển một cuốn sách, một bài văn từ tiếng nầy qua tiếng khác.

Tiếng Việt phổ thông
gia dịchdanh từ

Người làm mướn trong nhà, lo việc cơm nước, cửa nẻo, xe cộ cho chủ.

Phương ngữ Nam Bộ
khổ dịchdanh từ

Việc nặng nhọc hay phiền phức mà người ta bắt buộc phải làm, như một thứ lao dịch.

Tiếng Việt phổ thông
lẹ miệngtính từ, cụm động từ

Lẹ miệng là mau miệng, nói hay đáp nhanh, có khi nhanh quá thành buột lời.

Phương ngữ Nam Bộ
mắc dịchđộng từ, tính từ

Mắc phải bệnh dịch, bệnh lây (mắc dịch mắc gió, mắc toi mắc dịch); thường gặp hơn là lời rủa trong khẩu ngữ, gọi người hay vật mình bực là đồ đáng ghét (con nhỏ mắc dịch, cái chòi mắc dịch).

Phương ngữ Nam Bộ
bệnh dịchdanh từ

Thứ bịnh lây lan mau, làm nhiều người hay nhiều con vật mắc cùng một lúc.

Tiếng Việt phổ thông
dễ thươngtính từ

Là làm cho người ta dễ thương mình, tức là đáng mến, và nó dùng cho người, cho con vật, và cả cho đồ vật, nên nó rất rộng.

Tiếng Việt phổ thông
dễ thườngtrạng từ

Chắc là, có lẽ; dùng để phỏng đoán một điều mình thấy gần như chắc, hoặc để hỏi vặn lại.

Phương ngữ Nam Bộ
dung dịchdanh từ

Chất nước có một chất khác tan đều ở trong; cũng dùng để chỉ một thứ nước do thân thể tiết ra.

Tiếng Việt phổ thông
hách dịchtính từ

Ra oai, lên giọng kẻ trên, sai khiến hay nạt nộ người khác như thể mình có quyền hơn họ.

Tiếng Việt phổ thông
miễn dịchdanh từ, động từ

Miễn dịch là khả năng của cơ thể chống lại một bệnh hay mầm bệnh (tính miễn dịch của thuốc ngừa); theo chữ Hán Việt cũ còn là được khỏi phải làm một việc xâu, việc phải gánh.

Phương ngữ Nam Bộ
phục dịchđộng từ

Làm các việc hầu hạ cho người khác, lo cơm nước, đồ dùng cho người ta.

Tiếng Việt phổ thông
chiến dịchdanh từ

Một đợt làm việc lớn, có tính trước, dồn sức vô trong một thời gian để đạt cho được một điều.

Tiếng Việt phổ thông
làm khó dễcụm động từ

Cố ý gây trở ngại, bày chuyện rắc rối cho người khác để họ không làm được việc hay phải chịu thiệt.

Phương ngữ Nam Bộ
chuyển dịchđộng từ

Dời đi, đổi từ chỗ nầy qua chỗ khác, không còn ở yên một nơi.

Tiếng Việt phổ thông
lẹ như chớpthành ngữ

Nhanh vô cùng, nhanh như tia chớp, làm xong một động tác trong nháy mắt.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 易 (7 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng