Qua lại với người ngoài nhà, và cái vòng người mình qua lại.
Tiếng Anh: To keep company outside the household, and the circle one keeps.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Qua lại với người ngoài nhà, và cái vòng người mình qua lại.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Qua lại với người ngoài. Khác chữ chơi ở chỗ nó trang trọng hơn và có tính xã hội: giao thiệp rộng, vòng giao thiệp, cách giao thiệp. Trong kho văn Nam Bộ nó là dấu của chỗ đứng: người giao thiệp rộng thì quen biết với nhiều giới quyền thế, còn người làm nghề xấu thì không ai thèm giao thiệp. Cha mẹ cũng tính chuyện cho con bắt đầu giao thiệp.
🇬🇧 To keep company outside the family. It differs from a word for playing together in being more formal and social: a wide circle, the circle itself, the manner of it. In the Southern corpus it marks standing, since a man with a wide circle knows people of influence while a man in a shameful trade is kept at a distance. Parents also plan when a child should begin.
Thí dụ:
Nội cái vòng giao thiệp rộng rãi của em cũng đủ làm cho anh ghen đến điên lên.
Your wide circle alone is enough to drive me mad with jealousy.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoTa giao thiệp công khai mà không cần sự chấp nhận của bọn nó, chỉ có thế thôi.
We keep company openly and need nobody's leave for it, and that is all there is to it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenBa với má thấy rằng con phải bắt đầu giao thiệp nên cuộc tiếp tân ấy sẽ có con.
Your father and I think you must begin to go about, so you shall be at that reception.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhTuy chưa ra chợ lần nào nhưng tôi giao thiệp nhiều với mấy người đã từng đi chợ.
I have never once been out to the market, but I keep company with many who have.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamNếu không, khó mà giao thiệp, mà trộm cướp nó thấy mình sang trọng thì nguy.
Otherwise it is hard to get on with people, and if robbers see one looking grand there is danger.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcNếu em bằng lòng giao thiệp với tòa soạn của tờ báo ấy thì tôi tiến dẫn giùm cho.
If you are willing to deal with the editorial office of that paper, I shall recommend you.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tìnhAnh Nho ảnh giao thiệp rộng, quen biết với nhiều giới quyền-thế, bà khỏi phải sợ.
Nho keeps a wide circle and knows people of influence, so you need have no fear.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt BãoRồi đây anh em mình phải giao thiệp với người này người nọ một khi mình ra thành.
From now on we shall have to keep company with this one and that once we come out into the town.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtCó lần chàng làm quen với một cô nhưng sau chán quá, không giao thiệp nữa.
Once he struck up an acquaintance with a girl, but grew so bored afterward that he dropped her.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngTrước kia, làm nghề xấu, những người tai mắt ở xa không ai thèm giao thiệp với ông.
In earlier days, being in a shameful trade, no person of standing at a distance would keep company with him.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nội cái vòng giao thiệp rộng rãi của em cũng đủ làm cho anh ghen đến điên lên.”“Ta giao thiệp công khai mà không cần sự chấp nhận của bọn nó, chỉ có thế thôi.”“Ba với má thấy rằng con phải bắt đầu giao thiệp nên cuộc tiếp tân ấy sẽ có con.”“Tuy chưa ra chợ lần nào nhưng tôi giao thiệp nhiều với mấy người đã từng đi chợ.”“Nếu không, khó mà giao thiệp, mà trộm cướp nó thấy mình sang trọng thì nguy.”“Nếu em bằng lòng giao thiệp với tòa soạn của tờ báo ấy thì tôi tiến dẫn giùm cho.”“Anh Nho ảnh giao thiệp rộng, quen biết với nhiều giới quyền-thế, bà khỏi phải sợ.”“Rồi đây anh em mình phải giao thiệp với người này người nọ một khi mình ra thành.”