Trao cho người khác trông coi hay làm một việc, một trách nhiệm, tin rằng họ sẽ lo chu đáo.
Tiếng Anh: To entrust a task or responsibility to someone, trusting them to handle it well.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Trao cho người khác trông coi hay làm một việc, một trách nhiệm, tin rằng họ sẽ lo chu đáo.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó với công việc, nhiệm vụ và công tác: được giao phó một nhiệm vụ quan trọng, giao phó bao nhiêu công việc, công tác mà ông ta giao phó. Nó cũng dùng cho tài sản hay người thân, như giao phó tất cả gia tài, không dám giao phó cho người tài xế. Người giao phó trong truyện thường cân nhắc xem người nhận có đáng tin không.
🇬🇧 The corpus often uses it with work, duty and assignment: being entrusted with an important mission, entrusting someone with many important tasks, the assignment he handed over. It is also used for property or loved ones, like entrusting one's whole fortune, or not daring to entrust someone to the driver. Those who entrust in these stories usually weigh whether the recipient is trustworthy.
Thí dụ:
Hai Tam được giao phó một nhiệm vụ quan trọng vì chú biết chút ít tiếng Miên.
Hai Tam was entrusted with an important task because he knew a little Khmer.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiTrong phút giây, tôi muốn từ khước công việc làm mà ông Henri Nhan sắp giao phó.
For a moment I wanted to turn down the job Mr Henri Nhan was about to entrust to me.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũHọ nhổ lông cánh từng con, xong một con là bó lại, giao phó nắm lông cho chủ sân.
They plucked the wing feathers of each bird, bundled them when done, and handed the bundle over to the owner of the ring.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamHèn gì cô tìm cách giúp đỡ Tư Thiện, giao phó cho bao nhiêu công việc quan trọng.
No wonder she sought to help Tu Thien, entrusting him with so many important tasks.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònHọ không bao giờ có cố vấn doanh nghiệp để giao phó công việc mà chồng họ bỏ dở dang.
They never have a business adviser to entrust with the work their husbands left unfinished.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoAnh cũng không tỏ vẻ phiền hà về những công tác người ta lại giao phó.
He also showed no annoyance at the tasks people kept handing him.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngAi cứu được thì ta gả cho, giao phó tất cả gia tài vì đó là con một.
Whoever saves her, I will give her in marriage and entrust my whole fortune, for she is my only child.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủAi cũng muốn giao phó việc từ thiện lại cho người bên cạnh.
Everyone wants to pass charitable work on to the person beside them.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmNghe đến công tác mà ông ta giao phó, tôi hơi phiền.
Hearing the assignment he handed me, I was a little annoyed.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyVả lại, bà lại giải thích thêm, em đi là để bảo vệ ông nội em, không dám giao phó cho người tài xế không đáng tin cậy lắm, chớ không phải để thăm viếng ai.
Besides, the lady explained further, you are going to protect your grandfather, since I dare not entrust him to a driver who is not very reliable, not to visit anyone.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hai Tam được giao phó một nhiệm vụ quan trọng vì chú biết chút ít tiếng Miên.”“Trong phút giây, tôi muốn từ khước công việc làm mà ông Henri Nhan sắp giao phó.”“Họ nhổ lông cánh từng con, xong một con là bó lại, giao phó nắm lông cho chủ sân.”“Hèn gì cô tìm cách giúp đỡ Tư Thiện, giao phó cho bao nhiêu công việc quan trọng.”“Họ không bao giờ có cố vấn doanh nghiệp để giao phó công việc mà chồng họ bỏ dở dang.”“Anh cũng không tỏ vẻ phiền hà về những công tác người ta lại giao phó.”“Ai cứu được thì ta gả cho, giao phó tất cả gia tài vì đó là con một.”“Ai cũng muốn giao phó việc từ thiện lại cho người bên cạnh.”