Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “eo sèo” là gì?

nói than, trách, đòi hoặc nài đi nài lại một cách dai dẳng

Tiếng Anh: An expressive Vietnamese word with two related uses: repeatedly complaining, demanding, or grumbling in an irritating way; and describing a scene filled with overlapping, noisy voices, often from bargaining or dispute. It is more specific than ordinary conversation and does not by itself prove physical conflict.

Cách đọc
eo sèo(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Từ láy biểu cảm có hai nét. Với tư cách động từ, eo sèo là nói đi nói lại lời than, trách, đòi hỏi hoặc nài nỉ một cách dai dẳng khiến người nghe khó chịu; dịch keep complaining, grumble, whine hoặc nag theo người nói, đối tượng và quyền lực. Với tư cách tính từ, từ tả cảnh nhiều tiếng người nói chồng nhau, ồn ào và hỗn tạp, thường do mặc cả, tranh luận hay lời đòi hỏi; dịch noisy with overlapping voices, clamorous hoặc full of bickering. Không gọi mọi phản ánh lặp lại là eo sèo nếu vấn đề chính đáng chưa được xử lý; cảnh eo sèo cũng không mặc định có đánh nhau hay hỗn loạn vật lý.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “eo sèo”:

2 nét nghĩa
1nói than, trách, đòi hoặc nài đi nài lại một cách dai dẳngPhàn nàn, yêu cầu lặp lại và quan hệ giao tiếp[thân mật]
B1

🇻🇳 Chỉ hành vi lặp lời phàn nàn, trách móc hay yêu cầu với giọng gây mệt hoặc khó chịu cho người nghe. Đây là đánh giá về cách nói; cần kiểm tra nội dung phản ánh có thiệt và đã được trả lời hay chưa.

🇬🇧 Describes repeated complaints, reproaches, or demands delivered in a way the listener finds wearing or irritating. It evaluates the manner of speaking, so the underlying concern may still be valid and unanswered.

Cụm thường gặp:
eo sèo đòieo sèo bên taieo sèo mãieo sèo chuyện tiền
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + eo sèo + đòi/về + việceo sèo + bên taiđừng + eo sèo + nữa

Thí dụ:

Đứa bé eo sèo đòi mua thêm đồ chơi, nên ba nhắc lại thỏa thuận rồi chuyển sự chú ý sang quầy sách.

The child keeps whining for another toy, so Dad repeats their agreement and redirects attention to the book stall.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

“Đừng eo sèo bên tai má nữa; con ghi món cần mua ra đây, má coi món nào thật sự thiếu,” chị nói.

“Stop repeatedly asking Mom; write down what you need, and she will see which items are genuinely missing,” the older sister says.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Khách eo sèo về khoản hoàn tiền suốt ba tuần vì cửa hàng chưa trả lời, nên quản lý không được gạt phản ánh đó là phiền nhiễu.

The customer has complained repeatedly about a refund for three weeks because the shop has not responded, so the manager must not dismiss the concern as mere nuisance.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Anh hàng xóm eo sèo chuyện tiếng máy mỗi tối; tổ dân phố đo độ ồn trước khi kết luận bên nào sai.

The neighbour keeps complaining about machine noise each evening; the neighbourhood team measures the sound level before deciding what is wrong.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cô không gọi một lần hỏi lại lịch hẹn là eo sèo, vì người bệnh chỉ cần xác nhận giờ cho đúng.

She does not call one follow-up about an appointment nagging, because the patient merely needs to confirm the correct time.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
2có nhiều tiếng người nói chồng nhau, ồn ào và hỗn tạpÂm thanh đám đông, chợ và tranh luận[thân mật]
B1

🇻🇳 Tả âm thanh hoặc cảnh nhiều người đồng thời mời chào, trả giá, tranh luận, đòi hỏi hay bàn tán khiến lời hòa vô nhau. Từ nhấn tiếng người hơn tiếng máy và không nhứt thiết nói tình huống nguy hiểm.

🇬🇧 Describes a soundscape in which many people call out, bargain, argue, demand, or comment at once until their voices overlap. It focuses on human voices rather than machinery and does not necessarily indicate danger.

Cụm thường gặp:
cảnh eo sèotiếng eo sèoeo sèo người nóichợ eo sèo
Mẫu ngữ pháp:
cảnh/nơi + eo sèo + tiếng ngườitiếng + eo sèo + ở + nơitrở nên + eo sèo

Thí dụ:

Bến đò eo sèo tiếng gọi khách và hỏi giá, nhưng mọi người vẫn xếp hàng theo số.

The ferry landing is noisy with calls for passengers and questions about fares, yet everyone still queues by number.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cuộc họp trở nên eo sèo khi năm người cùng nói; chủ tọa mời từng người phát biểu trong hai phút.

The meeting becomes clamorous when five people speak at once, so the chair gives each person two minutes.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chợ chiều eo sèo tiếng mời hàng, trả giá và gọi nhau dọn sạp trước cơn mưa.

The afternoon market hums noisily with sales calls, bargaining, and vendors telling one another to pack up before the rain.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

“Ngoài hành lang eo sèo quá, mình đóng cửa lại để nghe rõ cuộc gọi nghen,” cô lễ tân nói.

“The corridor is full of overlapping voices; let us close the door so we can hear the call clearly,” the receptionist says.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Eo sèo trong cảnh này chỉ nhiều tiếng tranh luận chồng lên nhau, không có dữ kiện nào cho thấy đã xảy ra xô xát.

Here the word only describes overlapping argumentative voices; there is no evidence of a physical altercation.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“phòng xa cho thằng Tư nó biết để sau nầy nếu có chuyện gì nó khỏi eo sèo với mình được.”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 9
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “eo sèo”

“eo sèo” nghĩa là gì?

nói than, trách, đòi hoặc nài đi nài lại một cách dai dẳng

“eo sèo” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chú Tư Cầu của Lê Xuyên: “phòng xa cho thằng Tư nó biết để sau nầy nếu có chuyện gì nó khỏi eo sèo với mình được.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.