An idiom expressing a preference for practical, reliable, and durable necessities over showiness, luxury, or risky choices.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Thành ngữ nói về lối sống coi trọng cái thiết thực, ổn định và dùng được lâu hơn vẻ hào nhoáng, xa xỉ hoặc lựa chọn nhiều rủi ro; không đồng nghĩa với keo kiệt.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Thành ngữ dùng để nói về quan niệm chọn thức ăn đủ chất, đồ dùng bền và cách sống ổn định, thiết thực hơn việc chạy theo hình thức hoặc tiêu xài vượt khả năng; tùy văn cảnh có thể là lời khen tính chu toàn hoặc nhận xét về nếp sống giản dị.
🇬🇧 An idiom describing a preference for nourishing food, durable goods, and a stable, practical way of life over appearances or spending beyond one's means; depending on context, it may praise careful provision or simply describe a modest lifestyle.
Ví dụ dùng từ:
Ngoại tôi sống theo kiểu ăn chắc mặc bền, mua món nào cũng hỏi có dễ sửa và dùng được lâu không.
My grandmother follows a practicality-and-durability-first approach, asking whether everything she buys is repairable and long-lasting.
Source: VietLayers editorial example“Nhà mình cứ ăn chắc mặc bền trước, khi nào dư dả hãy đổi bộ bàn ghế mới,” má nói.
“Let us secure the practical essentials first and replace the furniture when we have money to spare,” Mom said.
Source: VietLayers editorial exampleVợ chồng anh chọn ăn chắc mặc bền nên ưu tiên sửa mái dột hơn trang trí lại phòng khách.
The couple put practical security first, so they prioritized repairing the leaking roof over redecorating the living room.
Source: VietLayers editorial exampleQuan niệm ăn chắc mặc bền giúp gia đình kiểm soát chi tiêu, nhưng không có nghĩa là mua món rẻ nhất.
A practicality-and-durability-first outlook helps the family control spending, but it does not mean buying the cheapest item.
Source: VietLayers editorial exampleCô thợ may hiểu ăn chắc mặc bền là chọn đường chỉ chắc và kiểu áo dễ mặc hằng ngày.
The seamstress understands the idiom as choosing strong stitching and clothes that are easy to wear every day.
Source: VietLayers editorial exampleThời còn khó khăn, cả xóm giữ nếp ăn chắc mặc bền và thường sửa đồ trước khi mua mới.
During difficult times, the whole neighborhood valued practical durability and usually repaired things before replacing them.
Source: VietLayers editorial exampleBản kế hoạch nhà ở theo tinh thần ăn chắc mặc bền dành tiền cho kết cấu, chống nóng và thoát nước.
The housing plan, guided by practical durability, allocates money to the structure, heat protection, and drainage.
Source: VietLayers editorial exampleAnh không phản đối đồ đẹp; anh chỉ muốn ăn chắc mặc bền để khoản vay không thành gánh nặng.
He is not against attractive things; he simply wants practical security so the loan does not become a burden.
Source: VietLayers editorial exampleLối ăn chắc mặc bền của ông bà thể hiện ở căn bếp gọn, dụng cụ tốt và hũ gạo luôn được tính vừa đủ.
The grandparents' practical, durable way of living shows in their tidy kitchen, reliable tools, and carefully managed rice supply.
Source: VietLayers editorial exampleCửa hàng giải thích rằng ăn chắc mặc bền là chọn đúng nhu cầu, không phải từ chối mọi cải tiến mới.
The shop explains that practical durability means choosing for real needs, not rejecting every new improvement.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Hân thích làm quen với anh Toan, nhưng anh Toan của tôi là hạng đàn ông ưa ăn chắc mặc bền, không ưa loại văn nghệ văn gừng .”
“- Thôi, tau ưa đứa mô có hàm răng vàng hơn, ăn chắc mặc bền mà .”
“Nhưng đối với dân "cá gỗ" thích ăn chắc mặc bền, vải đó đã là thứ vải che thân hoàn hảo rồi.”