Nghĩa chữ
Chữ 妖 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 妖 (16)
Là ôm ấp trong lòng mà thương, dùng cho người và cho cả một kỷ niệm, nên nó khác ôm ở chỗ nó có cái giữ lấy lâu dài.
Là thương một cách trân trọng, có cái quý ở trong, nên nó dùng được cho người, cho cảnh và cho việc mình làm.
Là xin mà có phần đòi, nên nó nặng hơn xin và nhẹ hơn buộc, và nó cũng làm danh từ: theo lời yêu cầu của nàng.
Được yêu thương, trân quý hết lòng.
Thấy cuộc đời đáng sống mà vui theo, thương cái đời mình đang sống.
Yêu mà có mến, cái yêu nhẹ và rộng, dùng được cho nhiều thứ quan hệ.
Thương mến và coi trọng một người hay một vật, không muốn mất, không muốn để nó bị hư hao.
Đáng để người ta thương, coi là thương được.
Vừa gần vừa thương, nói về người trong nhà và về đất mình ở.
Là cái tình trai gái nói như một vật có thể có, có thể thiếu, có thể chết.
Đẹp mềm mại, duyên dáng và dễ thương.
Chuyện yêu, nói như một việc người ta bước vô và bước ra được.
Là thương và yêu gộp làm một, cái tình rộng cho cả nhà và cho người ngoài, nên nó không riêng cho tình trai gái.
Yêu mà có thương ở trong, dùng cho đôi lứa và cho cả cha mẹ con cái.
Người mình thương mến và gắn bó nhứt, như cha mẹ, vợ chồng, con cái hay bạn rất thân.
Thương và yêu lẫn nhau, lo lắng, gắn bó với nhau, như vợ chồng, anh em, chị em hay bạn thân.