瘴
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết5 từ
Nghĩa chữ
Chữ 瘴 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 瘴 (4)
chướng khídanh từ
Hơi độc bốc lên ở vùng rừng núi, người xưa tin là làm cho người ta sanh bịnh.
Tiếng Việt phổ thông
gió chướngdanh từ
Gió mùa từ biển thổi vô miền Nam hồi mùa khô, cuối năm, mát mẻ và báo gần Tết.
Phương ngữ Nam Bộ
chướng ngạidanh từ
Cái cản đường, làm trở ngại, dầu là một vật chắn lối hay một người, một hoàn cảnh ngăn mình làm điều mình muốn.
Tiếng Việt phổ thông
chướng ngại vậtdanh từ
Vật cản ngang đường làm cho người ta không đi qua được hay phải dừng lại; nghĩa bóng là người hay việc làm cản trở.
Phương ngữ Nam Bộ