孔
Chữ Nôm Dân Tộc

Âm: tử

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ子
Số nét4 nét
Phân loạiChữ Nôm
Từ vựng liên kết16 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 子 bên trái, 乚 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ tử 子, nghĩa là con.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 子 bên trái, 乚 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ tử 子, nghĩa là con.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 孔 (13)

Xem tất cả từ điển
hổngphó từ, tính từ

Tiếng Nam Bộ nghĩa là không, dùng để phủ định (hổng biết, hổng có, hổng chịu); còn nghĩa là hở, trống (lỗ hổng) và hổng lên là hổng khỏi mặt đất.

Phương ngữ Nam BộQuy chiếu: không
hổng cóđộng từ; phó từ

Tiếng nói miền Nam của không có: nói cái vắng, cái không sẵn, hay đứng trước động từ để chối cho chắc.

Phương ngữ Nam Bộ
hổng dámMục từ
Tiếng Việt phổ thông
khổng lồtính từ

Lớn quá cỡ thường, lớn tới mức người ta phải kêu lên.

Phương ngữ Nam Bộ
hổng biếtđộng từ

Là không biết, nói theo giọng Nam Bộ, và khi đứng cuối câu thì nó thành một tiếng than cho câu mình vừa nói.

Phương ngữ Nam Bộ
hổng chịuđộng từ

Là không bằng lòng, không ưng cái người ta đề nghị, nói theo giọng Nam Bộ, và nó luôn có một người đang nài mình.

Phương ngữ Nam Bộ
hổng đượcphó từ

Tiếng nói miền Nam của không được: làm không nổi, không được cho phép, hay không được hưởng một việc.

Phương ngữ Nam Bộ
hổng phảiđộng từ

Là không phải, nói theo giọng Nam Bộ, và nó hay đi sau tiếng chớ để cải chính cái người ta vừa hiểu lầm.

Phương ngữ Nam Bộ
hổng thèmđộng từ

Là không những không làm mà còn coi cái đó chẳng đáng, nên nó vừa là lời từ chối vừa là lời hờn dỗi.

Phương ngữ Nam Bộ
hổng chừngtrạng từ, cụm từ

Lời Nam Bộ nêu một khả năng hay một phỏng đoán chưa chắc, như không chừng, biết đâu, có lẽ; thường đi với cũng nên ở cuối câu.

Tiếng Việt phổ thông
kinh khủngtính từ

Là đáng sợ tới mức không dám nghĩ tới, và trong lời nói thường nó còn dùng để nhấn mạnh, nghĩa là quá chừng.

Tiếng Việt phổ thông
khủng hoảngdanh từ; động từ

Lúc rối loạn, suy sụp nặng về tinh thần, tình cảm hay kinh tế; cũng nói người rơi vô lúc đó.

Tiếng Việt phổ thông
khủng khiếptính từ

Ghê tới mức làm người ta sợ sững; cũng tả chính cái sợ đó.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 孔 (3 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng