Âm: tử
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 子 bên trái, 乚 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ tử 子, nghĩa là con.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 子 bên trái, 乚 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ tử 子, nghĩa là con.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 孔 (13)
Tiếng Nam Bộ nghĩa là không, dùng để phủ định (hổng biết, hổng có, hổng chịu); còn nghĩa là hở, trống (lỗ hổng) và hổng lên là hổng khỏi mặt đất.
Tiếng nói miền Nam của không có: nói cái vắng, cái không sẵn, hay đứng trước động từ để chối cho chắc.
Lớn quá cỡ thường, lớn tới mức người ta phải kêu lên.
Là không biết, nói theo giọng Nam Bộ, và khi đứng cuối câu thì nó thành một tiếng than cho câu mình vừa nói.
Là không bằng lòng, không ưng cái người ta đề nghị, nói theo giọng Nam Bộ, và nó luôn có một người đang nài mình.
Tiếng nói miền Nam của không được: làm không nổi, không được cho phép, hay không được hưởng một việc.
Là không phải, nói theo giọng Nam Bộ, và nó hay đi sau tiếng chớ để cải chính cái người ta vừa hiểu lầm.
Là không những không làm mà còn coi cái đó chẳng đáng, nên nó vừa là lời từ chối vừa là lời hờn dỗi.
Lời Nam Bộ nêu một khả năng hay một phỏng đoán chưa chắc, như không chừng, biết đâu, có lẽ; thường đi với cũng nên ở cuối câu.
Là đáng sợ tới mức không dám nghĩ tới, và trong lời nói thường nó còn dùng để nhấn mạnh, nghĩa là quá chừng.
Lúc rối loạn, suy sụp nặng về tinh thần, tình cảm hay kinh tế; cũng nói người rơi vô lúc đó.
Ghê tới mức làm người ta sợ sững; cũng tả chính cái sợ đó.