頌
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết7 từ
Nghĩa chữ
Chữ 頌 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 頌 (3)
ca tụngđộng từ
Khen ngợi hết lời, nói lên cái hay cái đẹp của một người hay một việc cho nhiều người biết.
Tiếng Việt phổ thông
chúc tụngđộng từ
Nói lời chúc điều lành và lời khen ngợi với ai, thường trong dịp lễ, dịp vui.
Tiếng Việt phổ thông
tụng kinhđộng từ
Đọc kinh Phật lên thành tiếng theo giọng ngân đều đều, thường có gõ mõ đánh chuông.
Tiếng Việt phổ thông