Chữ 祕 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Là điều giấu không cho ai hay, và nó vừa làm danh từ là chính cái điều đó, vừa làm tính từ nói cái gì kín, khó hiểu.
Kín đáo, khó hiểu, như có điều gì giấu bên trong mà người ngoài không đoán được.