營
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Hán, âm Hán Việt
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 𤇾 ở trên, 呂 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ hỏa 火, nghĩa là lửa.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 𤇾 ở trên, 呂 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ hỏa 火, nghĩa là lửa.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 營 (5)
dinh thựdanh từ
Nhà rất lớn, cất bề thế, sang trọng, của người giàu sang hay người có chức quyền.
Tiếng Việt phổ thông
kinh dinhđộng từ, tính từ
Chữ Hán 經營 đọc theo lối cũ ở Nam Bộ: liệu tính, gầy dựng, mở mang một sự nghiệp, một việc làm ăn; nói về nhà cửa, đền đài, cơ sở thì là được gầy dựng quy mô, khang trang, bề thế.
Phương ngữ Nam Bộ
dinh dưỡngdanh từ
Việc ăn uống đem chất bổ vô nuôi thân thể; cũng chỉ phần chất bổ có trong đồ ăn.
Tiếng Việt phổ thông
kinh doanhđộng từ, danh từ
Làm ăn buôn bán, tổ chức việc mua bán hay sản xuất để kiếm lời; cũng có nghĩa lo liệu gây dựng một sự nghiệp.
Tiếng Việt phổ thông
doanh nghiệpdanh từ
Công cuộc kinh doanh, cơ sở làm ăn buôn bán, sản xuất; nhà doanh nghiệp là người làm chủ việc kinh doanh, giới doanh nghiệp là giới làm ăn lớn.
Tiếng Việt phổ thông