閱
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: môn

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ門
Số nét15 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết5 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 門 bao ba mặt trên, 兌 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ môn 門, nghĩa là cửa hai cánh.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 門 bao ba mặt trên, 兌 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ môn 門, nghĩa là cửa hai cánh.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 閱 (2)

Xem tất cả từ điển

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 閱 (3 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng