臺
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết13 từ
Nghĩa chữ
Chữ 臺 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 臺 (5)
đài cáctính từ
Có dáng vẻ sang trọng, quý phái của người quen sống trong cảnh giàu sang.
Tiếng Việt phổ thông
đài thọđộng từ
Đứng ra chịu hết tiền cho một khoản chi, một việc gì hay cho một người.
Tiếng Việt phổ thông
lâu đàidanh từ
Tòa nhà lớn nhiều tầng, đồ sộ và sang trọng; nghĩa bóng là công trình hay giấc mộng mình dày công xây.
Tiếng Việt phổ thông
đài loandanh từ riêng
Đài Loan, tên hòn đảo lớn ngoài khơi đông nam Trung Hoa; người Sài Gòn xưa biết tên nầy qua trà và qua sách in ở đó.
Phương ngữ Nam Bộ
đài phát thanhdanh từ
Cơ sở phát đi tin tức, ca nhạc và các chương trình khác bằng sóng điện cho người ta nghe qua máy radio.
Phương ngữ Nam Bộ