滔
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết5 từ
Nghĩa chữ
Chữ 滔 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 滔 (3)
thao laodanh từ
`Thao lao` là tên cây vùng Nam Bộ, trong danh lục thực vật Cát Tiên được ghi trực tiếp là `bằng lăng ổi`, `Lagerstroemia calyculata` thuộc chi Bằng lăng (*Lagerstroemia*). Một số nguồn dân gian dùng tên gần như `bằng lăng` rộng hơn, nên không gán mọi cây được gọi thao lao vô cùng một loài nếu thiếu mẫu, địa điểm và đặc điểm định danh. Tên cây không tự chứng minh công dụng làm thuốc, độ an toàn, tình trạng bảo tồn, nguồn gốc trồng hay quyền khai thác.
Phương ngữ Nam Bộ
thể thaodanh từ; tính từ
Việc rèn thân bằng vận động và thi đua; cũng làm tính từ chỉ cái dáng rắn chắc.
Tiếng Việt phổ thông
thao thứcđộng từ
Nằm mà không ngủ được vì trong lòng còn có việc.
Phương ngữ Nam Bộ